حَافَظَ
ḥāfaẓa
bảo tồn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
صَانَ الشيءَ وَحَرَصَ عَلَيْهِ
Tiếng Việt
Bảo vệ cái gì đó khỏi tổn hại hoặc phá hủy; bảo tồn điều gì đó có giá trị.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ أَنْ نُحَافِظَ عَلَى التُّرَاثِ الْوَطَنِيِّ."
"Chúng ta phải bảo tồn di sản quốc gia."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ح-ف-ظ (ḥ-f-ẓ) | Bảo tồn, giữ gìn. Động từ này thường được dùng để chỉ hành động bảo vệ, duy trì một cái gì đó khỏi sự tổn hại.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"يُحَافِظُ الْجُنْدِيُّ عَلَى الْوَطَنِ."Người lính bảo vệ tổ quốc."يُحَافِظُ" là فعل مضارع مرفوع (động từ hiện tại, cách Raf') vì nó đứng sau chủ ngữ, diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc thường xuyên xảy ra.
-
"يَجِبُ أَنْ نُحَافِظَ عَلَى الْبِيئَةِ."Chúng ta phải bảo vệ môi trường."نُحَافِظَ" là فعل مضارع منصوب (động từ hiện tại, cách Nasb) vì nó đứng sau "أَنْ" (một trong những hạt chỉ định cách Nasb), diễn tả một hành động cần phải thực hiện.
-
"سَوْفَ أُحَافِظُ عَلَى صِحَّتِي بِالتَّمَارِينِ الرِّيَاضِيَّةِ."Tôi sẽ bảo vệ sức khỏe của mình bằng các bài tập thể dục."سَوْفَ" là hạt chỉ định thì tương lai, và "أُحَافِظُ" là فعل مضارع مرفوع (động từ hiện tại, cách Raf') vì nó diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Câu mệnh lệnh
-
"يُحَافِظُ الطُّلَّابُ عَلَى نَظَافَةِ الصَّفِّ."Học sinh giữ gìn vệ sinh lớp học.يُحَافِظُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf')
-
"حَافِظْ عَلَى كُتُبِكَ وَدُرُوسِكَ."Hãy giữ gìn sách vở và bài học của bạn.حَافِظْ: فعل أمر مبني على السكون (Không có I'rab rõ ràng do là فعل أمر)
-
"اُكْتُبْ دَرْسَكَ بِخَطٍّ جَمِيلٍ."Hãy viết bài học của bạn bằng một nét chữ đẹp.اُكْتُبْ: فعل أمر مبني على السكون (Không có I'rab rõ ràng do là فعل أمر)
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"اَلْجُنْدِيُّ حَافَظَ عَلَىٰ الْوَطَنِ."Người lính đã bảo vệ Tổ quốc.حَافَظَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, bất biến với dấu فتحة)
-
"يُحَافِظُ الْأَطْفَالُ عَلَىٰ نَظَافَةِ الْحَدِيقَةِ."Những đứa trẻ giữ gìn sự sạch sẽ của công viên.يُحَافِظُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là الضمة hiển thị)
-
"لَنْ نُحَافِظَ عَلَىٰ ٱلسَّلَامِ إِلَّا بِٱلْقُوَّةِ."Chúng ta sẽ không duy trì được hòa bình trừ khi bằng sức mạnh.نُحَافِظَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách Nasb bởi 'لن', dấu hiệu là الفتحة hiển thị)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
