حَافَّةٌ
ḥāffatun
đường viền
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
طَرَفُ الشَّيْءِ
Tiếng Việt
Viền, mép, đường viền.
Ví dụ (Amthilah)
-
"حَافَّةُ النَّهْرِ جَمِيلَةٌ."
"Bờ sông rất đẹp."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: حَافَّاتٌ (Sound Plural). Đường viền, mép, bờ. Lưu ý: Từ này thường dùng để chỉ đường viền của vật thể hoặc địa hình.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | حَافَّةٌ |
"وَقَفْتُ عَلَىٰ حَافَّةِ الْجَبَلِ." Tôi đứng trên rìa núi. |
| Accusative (Mansub) | حَافَّةً |
"رَأَيْتُ حَافَّةً مُرْتَفِعَةً." Tôi thấy một cái gờ cao. |
| Genitive (Majrur) | حَافَّةٍ |
"سَقَطَ الْقَلَمُ مِنْ حَافَّةِ الْمَكْتَبِ." Cây bút rơi khỏi mép bàn. |
| Plural/Dual | حَافَّاتٌ |
Sound Plural "تَجَنَّبْ الْوُقُوفَ عَلَى الْحَافَّاتِ الْخَطِرَةِ." Tránh đứng trên những mép nguy hiểm. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"وَقَفَ الْوَلَدُ عَلَىٰ حَافَّةِ النَّهْرِ."Cậu bé đứng trên bờ sông.حَافَّةِ: Danh từ, cách Jarr (sở hữu cách) vì là tân ngữ của giới từ عَلَىٰ.
-
"رَأَيْتُ حَافَّةَ الْجَبَلِ مِنْ بَعِيدٍ."Tôi nhìn thấy mép núi từ xa.حَافَّةَ: Danh từ, cách Nasb (đối cách) vì là tân ngữ của động từ رَأَيْتُ.
-
"اَلْحَافَّةُ مُلْسَاءُ."Bờ thì trơn.اَلْحَافَّةُ: Danh từ, cách Raf' (chủ cách) vì là chủ ngữ (Mubtada').
Số đôi (Dual)
-
"وَقَفْتُ عَلَىٰ حَافَّةِ النَّهْرِ."Tôi đã đứng trên bờ sông.حَافَّةِ: Danh từ, cách Jarr, do giới từ عَلَىٰ tác động.
-
"رَأَيْتُ الْقَرْيَةَ عَلَىٰ حَافَّةِ الْجَبَلِ."Tôi thấy ngôi làng trên sườn núi.حَافَّةِ: Danh từ, cách Jarr, do giới từ عَلَىٰ tác động.
-
"سَقَطَ الْوَلَدُ مِنْ حَافَّةِ السَّطْحِ."Cậu bé đã ngã từ mép mái nhà.حَافَّةِ: Danh từ, cách Jarr, do giới từ مِنْ tác động.
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút.قَلَمَيْنِ: Danh từ, cách Nasb (hoặc Jarr) vì nó là tân ngữ của động từ اِشْتَرَيْتُ (ở đây nó là Nasb) và ở dạng số đôi ( المثنى ).
-
"هَذَانِ كِتَابَانِ."Đây là hai quyển sách.كِتَابَانِ: Danh từ, cách Raf' vì nó là chủ ngữ ( خبر ) trong câu danh định ( جملة اسمية ) và ở dạng số đôi ( المثنى ).
-
"اَلْبِنْتَانِ جَمِيلَتَانِ."Hai cô gái xinh đẹp.جَمِيلَتَانِ: Danh từ, cách Raf' vì nó là thuộc tính ( صفة ) của chủ ngữ ( خبر ) và ở dạng số đôi ( المثنى ).
Giống Đực và Giống Cái
-
"وَقَفَ الْوَلَدُ عَلَىٰ حَافَّةِ النَّهْرِ."Cậu bé đứng trên bờ sông.حَافَّةِ: Jarr, vì là giới từ đi kèm (عَلَىٰ).
-
"رَأَيْتُ حَافَّةً مُرْتَفِعَةً."Tôi đã thấy một bờ (vực) cao.حَافَّةً: Nasb, vì là tân ngữ (مفعول به).
-
"هَذِهِ حَافَّةُ الْجَبَلِ."Đây là bờ (sườn) núi.حَافَّةُ: Raf', vì là chủ ngữ (مبتدأ).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"وَقَفْتُ عَلَىٰ حَافَّةِ النَّهْرِ."Tôi đã đứng trên bờ sông.حَافَّةِ: là một danh từ ở cách Jarr vì nó là مضاف إليه (Mudaf Ilayhi) của النَّهْرِ.
-
"سَقَطَ الْكِتَابُ مِنْ حَافَّةِ الطَّاوِلَةِ."Cuốn sách rơi khỏi mép bàn.حَافَّةِ: là một danh từ ở cách Jarr vì nó là مضاف إليه (Mudaf Ilayhi) của الطَّاوِلَةِ.
-
"يَجْلِسُ الْعُصْفُورُ عَلَىٰ حَافَّةِ النَّافِذَةِ."Con chim sẻ đậu trên mép cửa sổ.حَافَّةِ: là một danh từ ở cách Jarr vì nó là مضاف إليه (Mudaf Ilayhi) của النَّافِذَةِ.
Số nhiều có quy tắc
-
"وَقَفْتُ عَلَىٰ حَافَّةِ النَّهْرِ."Tôi đứng trên bờ sông.حَافَّةِ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì đứng sau giới từ عَلَىٰ.
-
"تَزَيَّنَتِ الْحَدِيقَةُ بِحَافَّاتٍ مُلَوَّنَةٍ."Khu vườn được trang trí bằng những bờ rực rỡ.حَافَّاتٍ: مجرور بالباء (Jarr) vì là số nhiều giống cái có quy tắc của حَافَّةٌ, và đứng sau giới từ بِـ.
-
"رَأَيْتُ الْحَافَّةَ مِنْ بَعِيدٍ."Tôi nhìn thấy bờ từ xa.الْحَافَّةَ: منصوب (Nasb) vì là tân ngữ (مفعول به) của động từ رَأَيْتُ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
