(Vị trí top_banner)
Hình minh họa طَرَفٌ
A2
اِسْمٌ مُذَكَّرٌ (Danh từ giống đực) ط - - ر - - ف masculine Đời sống hàng ngày, Y học

طَرَفٌ

ṭaraf
chi
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جُزْءٌ مِنَ الْجِسْمِ يَبْرُزُ مِنْهُ، كَالْيَدِ وَالرِّجْلِ لِلْإِنْسَانِ وَالْحَيَوَانِ، أَوِ الْجَنَاحِ لِلطَّائِرِ.

Tiếng Việt

Tay chân của người hoặc động vật bốn chân, hoặc cánh của chim.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الْإِنْسَانُ لَهُ أَرْبَعَةُ أَطْرَافٍ رَئِيسِيَّةٍ: يَدَانِ وَرِجْلَانِ."

    "Con người có bốn chi chính: hai tay và hai chân."

  • "يَجِبُ عَلَيْنَا أَنْ نَحْمِيَ أَطْرَافَ جِسْمِنَا مِنَ الْبَرْدِ."

    "Chúng ta cần bảo vệ các chi của cơ thể khỏi cái lạnh."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ط-ر-ف (ṭ-r-f)
Số nhiều: أَطْرَافٌ (ʾaṭrāfun) (Số nhiều bất quy tắc - Broken Plural)
`طَرَفٌ` có nghĩa là "chi", "đầu mút", "phần cuối" hoặc "bộ phận nhô ra". Nó dùng để chỉ các chi của cơ thể (tay, chân) hoặc các bộ phận ngoại vi. Trong văn cảnh "tay chân của người hoặc động vật", `طَرَفٌ` là từ phù hợp.
Để chỉ "cánh" của chim một cách cụ thể, từ chính xác là `جَنَاحٌ` (janāḥ) (số nhiều: أَجْنِحَةٌ). Mặc dù `طَرَفٌ` có thể được hiểu rộng hơn trong một số ngữ cảnh, `جَنَاحٌ` là từ chuyên biệt cho cánh.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) طَرَفَانِ
ṭarafāni
Plural (Jama') أَطْرَافٌ
aṭrāfun
Broken Plural
(Vị trí vocab_tab4_inline)