حَالَةٌ
ḥālatun
tình trạng
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الوضع أو الكيفية التي يكون عليها الشيء من حيث الشكل أو الجودة أو الترتيب
Tiếng Việt
Tình trạng của một vật gì đó liên quan đến hình thức, chất lượng hoặc trật tự làm việc của nó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الْحَالَةُ الْجَوِّيَّةُ مُتَقَلِّبَةٌ الْيَوْمَ."
"Thời tiết hôm nay thay đổi thất thường."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: حَالات (ḥālāt) - Sound Plural. Tình trạng, trạng thái, điều kiện. Ví dụ: الحالة الصحية (tình trạng sức khỏe).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
