حَسَمَ
ḥasama
chốt
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
قطع الأمر فيه بتأكيد أو إنهاء
Tiếng Việt
Đảm bảo hoặc giải quyết một điều gì đó một cách chắc chắn; xác nhận hoặc kết thúc một điều gì đó thành công.
Ví dụ (Amthilah)
-
"حَسَمَ القَاضِي القَضِيَّةَ."
"Thẩm phán đã chốt vụ án."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ح-س-م | Động từ nguyên mẫu (مصدر): حَسْم (ḥasm) - Sự dứt khoát, quyết định. Lưu ý: động từ này thường mang ý nghĩa quyết định một cách dứt khoát, không còn khả năng thay đổi.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | حَسَمَ | ḥasama |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَحْسِمُ | yaḥsimu |
| Masdar (Verbal Noun) | حَسْم | ḥasm |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Câu mệnh lệnh
-
"حَسَمَ الْقَاضِي النِّزَاعَ."Thẩm phán đã giải quyết dứt điểm tranh chấp.حَسَمَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْقَاضِي: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة. النِّزَاعَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة.
-
"حَسَمَ الْمُدِيرُ مَوْضُوعَ التَّرْقِيَةِ."Giám đốc đã quyết định vấn đề thăng chức.حَسَمَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. مَوْضُوعَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة.
-
"حَسَمَ الْفَرِيقُ الْمُبَارَاةَ فِي الشَّوْطِ الْأَوَّلِ."Đội đã định đoạt trận đấu ngay trong hiệp một.حَسَمَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُبَارَاةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"حَسَمَ الْحَاكِمُ الْخِلَافَ بَيْنَ الْمُتَنَازِعَيْنِ."Thẩm phán đã giải quyết tranh chấp giữa hai bên tranh cãi.حَسَمَ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, kết thúc bằng fatha - nguyên âm 'a').
-
"حَسَمَ الْجَيْشُ مَعْرَكَةً حَاسِمَةً لِصَالِحِ الْوَطَنِ."Quân đội đã giành chiến thắng quyết định vì lợi ích của đất nước.حَسَمَ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, kết thúc bằng fatha - nguyên âm 'a').
-
"حَسَمَ الْمُدِيرُ أَمْرَ تَرْقِيَةِ الْمُوَظَّفِ الْمُجْتَهِدِ."Giám đốc đã quyết định việc thăng chức cho nhân viên chăm chỉ.حَسَمَ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, kết thúc bằng fatha - nguyên âm 'a').
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"حَسَمَ الْقَاضِي النِّزَاعَ بِالْعَدْلِ."Thẩm phán đã giải quyết tranh chấp một cách công bằng.حَسَمَ: فعل ماض مبني على الفتح (Fatha). الْقَاضِي: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة (Raf'). النِّزَاعَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb).
-
"لَقَدْ حَسَمَ الْفَرِيقُ الْمُبَارَاةَ فِي الشَّوْطِ الْأَوَّلِ."Đội tuyển đã kết thúc trận đấu ngay trong hiệp một.حَسَمَ: فعل ماض مبني على الفتح (Fatha). الْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf'). الْمُبَارَاةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb).
-
"حَسَمَ الْجُنْدِيُّ أَمْرَهُ بِالشَّجَاعَةِ."Người lính đã quyết định việc của mình một cách dũng cảm.حَسَمَ: فعل ماض مبني على الفتح (Fatha). الْجُنْدِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf'). أَمْرَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
