(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حَصَانَةٌ
C1
اسم مؤنث (Noun, Feminine) ح - - ص - - ن feminine Triết học, Khoa học viễn tưởng, Quân sự

حَصَانَةٌ

ḥaṣānatun
sự bất khả xâm phạm
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة أو صفة عدم التعرض للأذى أو الضرر

Tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất không thể bị tổn thương; tình trạng miễn nhiễm với tấn công hoặc tác hại.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تتمتع السفارات بحصانة دبلوماسية."

    "Các đại sứ quán được hưởng quyền bất khả xâm phạm ngoại giao."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ح-ص-ن | عدد الجمع: حَصَانَات (Sound Plural) | حصانة có nghĩa là sự bảo vệ, miễn nhiễm khỏi tổn hại. Cần chú ý đến giống của danh từ khi sử dụng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) حَصَانَةٌ
"اَلْحَصَانَةُ ضَرُورِيَّةٌ لِلْعَمَلِ."
Quyền miễn trừ là cần thiết cho công việc.
Accusative (Mansub - Đối cách) حَصَانَةً
"مَنَحَ الْقَاضِي الْمُتَّهَمَ حَصَانَةً."
Thẩm phán đã ban cho bị cáo quyền miễn trừ.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) حَصَانَةٍ
"يَتَمَتَّعُ السُّفَرَاءُ بِحَصَانَةٍ دِبْلُومَاسِيَّةٍ."
Các đại sứ được hưởng quyền miễn trừ ngoại giao.
Plural (Jama' - Số nhiều) حَصَانَاتٌ
Sound Feminine Plural
"تَمَتَّعَ النُّوَّابُ بِالْحَصَانَاتِ بِمُوجِبِ الدُّسْتُورِ."
Các nghị sĩ được hưởng các quyền miễn trừ theo hiến pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "تَمْنَحُ الْقَوَانِينُ الدَّوْلِيَّةُ الدِّبْلُومَاسِيِّينَ حَصَانَةً."
    Luật pháp quốc tế ban cho các nhà ngoại giao quyền miễn trừ.
    حَصَانَةً: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به ثان.
  • "يَتَمَتَّعُ الرَّئِيسُ بِحَصَانَةٍ قَانُونِيَّةٍ خِلَالَ فَتْرَةِ وِلَايَتِهِ."
    Tổng thống được hưởng quyền miễn trừ pháp lý trong nhiệm kỳ của mình.
    بِحَصَانَةٍ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه اسم مجرور بحرف الجر 'ب'.
  • "اَلْحَصَانَةُ الدِّبْلُومَاسِيَّةُ تَحْمِي الْمُمَثِّلِينَ مِنْ الْمُحَاكَمَةِ فِي الدَّوْلَةِ الْمُضِيفَةِ."
    Quyền miễn trừ ngoại giao bảo vệ các đại diện khỏi bị xét xử tại quốc gia sở tại.
    اَلْحَصَانَةُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه مبتدأ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)