(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حَلِيفٌ
B1
اِسْم مُذَكَّر ح - - ل - - ف masculine Chính trị, Quan hệ quốc tế, Xã hội

حَلِيفٌ

ḥalīfun
đồng minh
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

دَوْلَة أَو شَخْص يَتَعَاوَن رَسْمِيًّا مَعَ دَوْلَة أَوْ شَخْص آخَر لِأَهْدَاف عَسْكَرِيَّة أَوْ غَيْرِهَا

Tiếng Việt

Một quốc gia hoặc người chính thức hợp tác với một quốc gia hoặc người khác cho mục đích quân sự hoặc mục đích khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَعَاوَنَت الدُّوَلُ الحَلِيفَةُ لِمُوَاجَهَةِ التَّحَدِّيَاتِ الِاقْتِصَادِيَّةِ."

    "Các quốc gia đồng minh đã hợp tác để đối mặt với những thách thức kinh tế."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

عَدُوّ (Kẻ thù)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ح ل ف | جمع: حُلَفَاء (Broken Plural) - 'Đồng minh'. Số nhiều bất quy tắc. Cần học thuộc lòng vì không tuân theo quy tắc thông thường.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) حَلِيفَانِ
ḥalīfāni
Plural (Jama') حُلَفَاءُ
ḥulafā'u
Broken Plural
(Vị trí vocab_tab4_inline)