رَسْمِيًّا
rasmiyan
một cách chính thức
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بِطَرِيقَةٍ رَسْمِيَّةٍ؛ بِشَكْلٍ مَوْثُوقٍ بِهِ مِنْ قِبَلِ سُلْطَةٍ.
Tiếng Việt
Một cách chính thức hoặc được ủy quyền.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَعْلَنَتِ الْحُكُومَةُ رَسْمِيًّا عَنِ التَّغْيِيرِ."
"Chính phủ đã chính thức công bố về sự thay đổi."
-
"تَمَّتِ الْمُوَافَقَةُ عَلَى الْقَرَارِ رَسْمِيًّا."
"Quyết định đã được phê duyệt một cách chính thức."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ر-س-م (R-S-M). Từ này là dạng trạng từ (حال/مفعول مطلق) của tính từ giống đực رَسْمِيّ (rasmiyy - chính thức). Nó được hình thành bằng cách thêm dấu tanween fatḥa (ًا) vào cuối tính từ giống đực số ít. Thường được sử dụng để chỉ hành động hoặc tuyên bố được thực hiện theo quy định hoặc có thẩm quyền.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"أُعْلِنَ عَنِ النَّتَائِجِ رَسْمِيًّا الْيَوْمَ."Kết quả đã được công bố chính thức ngày hôm nay."رَسْمِيًّا" là một trạng từ (ظَرْف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ "أُعْلِنَ". Nó ở trạng thái منصوب (Nasb) vì nó là một trạng từ.
-
"تَقَدَّمَ بِاسْتِقَالَتِهِ رَسْمِيًّا إِلَى الْمُدِيرِ."Anh ấy đã chính thức đệ đơn từ chức lên giám đốc."رَسْمِيًّا" là một trạng từ (ظَرْف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ "تَقَدَّمَ". Nó ở trạng thái منصوب (Nasb) vì nó là một trạng từ.
-
"اِعْتَرَفَتِ الْحُكُومَةُ بِالْجَمَاعَةِ رَسْمِيًّا."Chính phủ đã chính thức công nhận nhóm này."رَسْمِيًّا" là một trạng từ (ظَرْف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ "اِعْتَرَفَتْ". Nó ở trạng thái منصوب (Nasb) vì nó là một trạng từ.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"اِعْتَرَفَتِ الْحُكُومَةُ بِالْفِعْلِ رَسْمِيًّا."Chính phủ đã chính thức thừa nhận hành động này.رَسْمِيًّا là trạng từ (ظَرْف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ اِعْتَرَفَتْ. Nó ở trạng thái منصوب (Nasb) vì là trạng từ.
-
"أَعْلَنَ الرَّئِيسُ عَنِ الْقَرَارِ رَسْمِيًّا أَمَامَ الشَّعْبِ."Tổng thống đã chính thức tuyên bố về quyết định trước nhân dân.رَسْمِيًّا là trạng từ (ظَرْف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ أَعْلَنَ. Nó ở trạng thái منصوب (Nasb) vì là trạng từ.
-
"تَمَّ تَوْقِيعُ الاتِّفَاقِيَّةِ رَسْمِيًّا بَيْنَ الدَّوْلَتَيْنِ."Hiệp định đã được ký kết chính thức giữa hai quốc gia.رَسْمِيًّا là trạng từ (ظَرْف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ تَمَّ تَوْقِيعُ. Nó ở trạng thái منصوب (Nasb) vì là trạng từ.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"أُعْلِنَ عَنِ النَّتَائِجِ رَسْمِيًّا الْيَوْمَ."Kết quả đã được công bố chính thức ngày hôm nay.رَسْمِيًّا là trạng từ (ظَرْف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'أُعْلِنَ'. Nó ở trạng thái منصوب (Nasb) vì nó là مفعول مطلق (Maf'ul Mutlaq) chỉ cách thức.
-
"تَمَّ تَسْلِيمُ الْوَثَائِقِ رَسْمِيًّا إِلَى السُّفَارَةِ."Các tài liệu đã được giao chính thức cho đại sứ quán.رَسْمِيًّا là trạng từ (ظَرْف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'تَمَّ تَسْلِيمُ'. Nó ở trạng thái منصوب (Nasb) vì nó là مفعول مطلق (Maf'ul Mutlaq) chỉ cách thức.
-
"اِعْتَرَفَتِ الْحُكُومَةُ بِالْخَسَائِرِ رَسْمِيًّا."Chính phủ đã chính thức thừa nhận những thiệt hại.رَسْمِيًّا là trạng từ (ظَرْف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'اِعْتَرَفَتْ'. Nó ở trạng thái منصوب (Nasb) vì nó là مفعول مطلق (Maf'ul Mutlaq) chỉ cách thức.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
