خَاسِرٌ
khāsirun
bị mất tiền
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الشخص الذي يفقد المال
Tiếng Việt
Đang trong quá trình trải qua một sự mất mát tài chính.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الْمُسْتَثْمِرُ خَاسِرٌ بَعْدَ انْخِفَاضِ سِعْرِ السَّهْمِ."
"Nhà đầu tư đang bị mất tiền sau khi giá cổ phiếu giảm."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: خ-س-ر | صيغة الجمع: خَاسِرُونَ (Sound Plural) - Những người đang bị mất tiền. Lưu ý rằng đây là dạng số nhiều dành cho người. Nếu nói về tiền bạc thì dùng từ khác.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | خَاسِرٌ |
"الْخَاسِرُ يَبْكِي عَلَى حَظِّهِ." Kẻ thua cuộc khóc than cho số phận của mình. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | خَاسِراً |
"رَأَيْتُ خَاسِراً يَبْكِي." Tôi đã thấy một người thua cuộc đang khóc. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | خَاسِرٍ |
"مَرَرْتُ بِخَاسِرٍ حَزِينٍ." Tôi đã đi ngang qua một người thua cuộc buồn bã. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | خَاسِرُونَ |
Sound Masculine Plural "الْخَاسِرُونَ يَتَعَلَّمُونَ مِنْ أَخْطَائِهِمْ." Những người thua cuộc học hỏi từ những sai lầm của họ. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"اَلرَّجُلُ الْخَاسِرُ نَادِمٌ."Người đàn ông thua lỗ thì hối hận.الْخَاسِرُ: اسم فاعل (مذكر), مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه خبر.
-
"رَأَيْتُ رَجُلًا خَاسِرًا فِي السُّوقِ."Tôi đã thấy một người đàn ông thua lỗ ở chợ.خَاسِرًا: اسم فاعل (مذكر), منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه صفة.
-
"سَلَّمْتُ عَلَى الرَّجُلِ الْخَاسِرِ."Tôi đã chào người đàn ông thua lỗ.الْخَاسِرِ: اسم فاعل (مذكر), مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه صفة.
Giống Đực và Giống Cái
-
"اَلْمُضَارِبُ ٱلْمُهْمِلُ خَاسِرٌ دَائِمًا."Nhà đầu cơ bất cẩn luôn là người thua lỗ.خَاسِرٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"رَأَيْتُ ٱلْخَاسِرَ يَبْكِي بِحُرْقَةٍ."Tôi thấy người thua lỗ khóc cay đắng.ٱلْخَاسِرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"مَرَرْتُ بِٱلرَّجُلِ ٱلْخَاسِرِ فِي ٱلسُّوقِ."Tôi đi ngang qua người đàn ông thua lỗ ở chợ.ٱلْخَاسِرِ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلْمُضَارِبُ ٱلْجَيِّدُ لَيْسَ خَاسِرًا دَائِمًا."Một nhà đầu tư giỏi không phải lúc nào cũng là người thua cuộc.خَاسِرًا: خبر لـ (ليس) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"كُنْتُ أَتَوَقَّعُ أَنْ لَا أَرَىٰ رَجُلًا خَاسِرًا مِثْلَهُ."Tôi không ngờ sẽ gặp một người thua cuộc như anh ta.خَاسِرًا: نعت لـ (رَجُلًا) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"اَلْخَاسِرُ يَبْحَثُ عَنْ أَعْذَارٍ، وَٱلْفَائِزُ يَبْحَثُ عَنْ حُلُولٍ."Kẻ thua cuộc tìm lý do, người chiến thắng tìm giải pháp.اَلْخَاسِرُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"كِتَابُ ٱلْمُعَلِّمِ جَدِيدٌ."Quyển sách của giáo viên thì mới.كِتَابُ: مضاف, اَلْمُعَلِّمِ: مضاف إليه مجرور.
-
"بَيْتُ ٱلْوَالِدِ كَبِيرٌ."Ngôi nhà của người cha thì lớn.بَيْتُ: مضاف, اَلْوَالِدِ: مضاف إليه مجرور.
-
"قَلَمُ ٱلتِّلْمِيذِ مَفْقُودٌ."Cây bút của người học sinh bị mất.قَلَمُ: مضاف, اَلتِّلْمِيذِ: مضاف إليه مجرور.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
