خَطَّطَ
khaṭṭaṭa
phác thảo
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
وَضَعَ خُطَّةً أَوْ تَصْمِيمًا عَامًّا لِشَيْءٍ مَا، غَالِبًا بِسُرْعَةٍ وَبِدُونِ تَفَاصِيلَ كَثِيرَةٍ
Tiếng Việt
Phác thảo, vạch ra ý tưởng hoặc kế hoạch chung về điều gì đó, thường một cách nhanh chóng và không có nhiều chi tiết.
Ví dụ (Amthilah)
-
"خَطَّطَ الْمُهَنْدِسُ الْمِعْمَارِيُّ الْمَبْنَى الْجَدِيدَ."
"Kỹ sư kiến trúc đã phác thảo tòa nhà mới."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: خ-ط-ط
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"خَطَّطَ المُهَنْدِسُ المَشْرُوعَ بِسُرْعَةٍ."Kỹ sư đã nhanh chóng lên kế hoạch cho dự án.خَطَّطَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. Không ảnh hưởng đến I'rab.
-
"يُخَطِّطُ الطُّلَّابُ لِلرِّحْلَةِ القَادِمَةِ."Các sinh viên đang lên kế hoạch cho chuyến đi sắp tới.يُخَطِّطُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. Raf' do là động từ hiện tại ở dạng cơ bản.
-
"لَنْ يُخَطِّطَ أَحَدٌ لِتَخْرِيبِ البِلاَدِ."Không ai được phép lên kế hoạch phá hoại đất nước.يُخَطِّطَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. Nasb vì có 'لَنْ' đứng trước.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
