خُبْثٌ
khubthun
tính ác tính
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حالة أو صفة تتميز بالضرر والخطورة.
Tiếng Việt
Trạng thái hoặc điều kiện ác tính; độc hại hoặc gây nhiễm trùng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِكْتَشَفَ الأَطِبَّاءُ خُبْثًا فِي الْوَرَمِ."
"Các bác sĩ phát hiện ra tính ác tính trong khối u."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: kh-b-th | Số nhiều: أَخْبَاث (Broken Plural) | "Khubth" chỉ tính chất xấu xa, độc hại, thường dùng trong y học để chỉ sự ác tính của bệnh tật hoặc trong đạo đức để chỉ sự xấu xa trong hành vi.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | خُبْثٌ |
"اَلْخُبْثُ صِفَةٌ ذَمِيمَةٌ." Sự độc ác là một phẩm chất đáng chê trách. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | خُبْثًا |
"رَأَيْتُ فِيْهِ خُبْثًا." Tôi đã thấy sự độc ác trong anh ta. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | خُبْثٍ |
"تَجَنَّبْ كُلَّ خُبْثٍ." Hãy tránh xa mọi điều độc ác. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | أَخْبَاثٌ |
Broken Plural "اَلأَخْبَاثُ مُنْتَشِرَةٌ فِي الْمُجْتَمَعِ." Sự độc ác lan rộng trong xã hội. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اَلْـخُبْثُ صِفَةٌ مَذْمُوْمَةٌ."Sự thâm độc là một phẩm chất đáng chê trách.اَلْـخُبْثُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ, dấu 'dammah' hiển hiện).
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا تَجَنُّبُ اَلْـخُبْثِ وَالْغِشِّ."Chúng ta phải tránh sự thâm độc và gian lận.اَلْـخُبْثِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, tân ngữ của giới từ, dấu 'kasrah' hiển hiện).
-
"رَأَيْتُ فِيْهِ خُبْثًا كَبِيْرًا."Tôi đã thấy ở anh ta một sự thâm độc lớn.خُبْثًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, tân ngữ trực tiếp, dấu 'fatha' hiển hiện).
Số đôi (Dual)
-
"اَلْكَذِبُ خُبْثٌ يُفْسِدُ الْعَلَاقَاتِ."Sự dối trá là một sự xấu xa làm hỏng các mối quan hệ."خُبْثٌ" là خبر (khabar) của câu định danh, ở trạng thái مرفوع (marfu') vì là chủ ngữ thứ hai (predicate) của câu.
-
"حَذَّرْنَا مِن خُبْثِ الْمُنَافِقِينَ."Chúng tôi đã cảnh báo về sự xấu xa của những kẻ đạo đức giả."خُبْثِ" là اسم مجرور (ism majrur) sau حرف جر (harf jarr) "مِنْ", do đó ở trạng thái مجرور (majror).
-
"ظَهَرَ خُبْثُهُ فِي كَلَامِهِ."Sự xấu xa của anh ta đã lộ ra trong lời nói của anh ta."خُبْثُهُ" là فاعل (fa'il) của động từ "ظَهَرَ", do đó ở trạng thái مرفوع (marfu').
-
"اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ فِي الْحَدِيقَةِ."Hai đứa trẻ đang chơi trong vườn."اَلْوَلَدَانِ" là مبتدأ (mubtada') ở dạng المثنى (dual), مرفوع (marfu') với dấu hiệu رفع (raf') là "الألف".
-
"رَأَيْتُ الْوَلَدَيْنِ فِي الْمَتْحَفِ."Tôi đã thấy hai đứa trẻ trong bảo tàng."اَلْوَلَدَيْنِ" là مفعول به (maf'ul bih) ở dạng المثنى (dual), منصوب (mansub) với dấu hiệu نصب (nasb) là "الياء".
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى الطَّالِبَيْنِ."Tôi đã lắng nghe hai sinh viên."اَلطَّالِبَيْنِ" là اسم مجرور (ism majrur) sau حرف جر (harf jarr) "إِلَى", ở dạng المثنى (dual), مجرور (majror) với dấu hiệu جر (jarr) là "الياء".
Giống Đực và Giống Cái
-
"اَلْكَذِبُ خُبْثٌ يُفْسِدُ الْأَخْلَاقَ."Sự dối trá là một sự hiểm độc làm hỏng đạo đức.خُبْثٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"حَذَّرْنَا مِن خُبْثِ الْمُنَافِقِينَ."Chúng tôi đã cảnh báo về sự hiểm độc của những kẻ đạo đức giả.خُبْثِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"رَأَيْتُ فِي عَيْنَيْهِ خُبْثًا دَفِينًا."Tôi đã thấy trong mắt anh ta một sự hiểm độc thầm kín.خُبْثًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلْـخُـبْـثُ يُـؤَدِّي إِلَـىٰ اَلْـهَـلَاكِ."Sự độc ác dẫn đến sự hủy diệt.اَلْـخُـبْـثُ là مبتدأ (chủ ngữ) ở trạng thái Raf' (nominative).
-
"يَـجْـتَـنِـبُ اَلْـمُـسْـلِـمُ كُـلَّ خُـبْـثٍ."Người Hồi giáo tránh xa mọi sự xấu xa.خُـبْـثٍ là مضاف إليه (thành phần sở hữu) ở trạng thái Jarr (genitive).
-
"رَأَيْـتُ فِـي عَـيْـنَـيْـهِ نَـظْـرَةَ خُـبْـثٍ."Tôi thấy trong mắt anh ta một ánh nhìn độc ác.خُـبْـثٍ là مضاف إليه (thành phần sở hữu) ở trạng thái Jarr (genitive).
Số nhiều có quy tắc
-
"اَلْكَذِبُ خُبْثٌ يُفْسِدُ الْعَلاَقَاتِ."Sự dối trá là một sự xấu xa làm hỏng các mối quan hệ."خُبْثٌ" là خبر (tin tức) của مبتدأ (chủ đề) "اَلْكَذِبُ", ở trạng thái Raf' (مَرْفُوعٌ).
-
"حَذَّرَ الْعُلَمَاءُ مِنْ خُبْثِ بَعْضِ الْأَفْكَارِ الْمُتَطَرِّفَةِ."Các học giả đã cảnh báo về sự độc hại của một số ý tưởng cực đoan."خُبْثِ" là مضاف إليه (sở hữu cách) sau حرف الجر (giới từ) "مِنْ", ở trạng thái Jarr (مَجْرُورٌ).
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا مُحَارَبَةُ الْخُبْثِ وَالشَّرِّ فِي الْمُجْتَمَعِ."Chúng ta phải đấu tranh chống lại sự xấu xa và cái ác trong xã hội."الْخُبْثِ" là معطوف (từ được nối) với "الشَّرِّ" và là مجرور (trạng thái Jarr) sau حرف الجر (giới từ) "فِي".
(Vị trí vocab_tab4_inline)
