خُفْيَةً
khufyatan
lén lút
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بِطَريقةٍ سِرِّيَّةٍ أو مُتَسَلِّلَةٍ تَجْنَبُ لَفْتَ الانْتِبَاهِ.
Tiếng Việt
Một cách lén lút, bí mật, cố gắng tránh bị chú ý.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَسَلَّلَ خُفْيَةً إِلَى الغُرْفَةِ."
"Anh ta lén lút lẻn vào phòng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: خ-ف-ي | Giải thích: Thường được sử dụng để mô tả hành động được thực hiện một cách bí mật hoặc lén lút.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"تَحَرَّكَ اللِّصُّ خُفْيَةً لِدَاخِلِ الْمَنْزِلِ."Tên trộm đã di chuyển bí mật vào trong nhà."خُفْيَةً" là trạng từ chỉ cách thức (حال) trong câu, bổ nghĩa cho động từ "تَحَرَّكَ". I'rab của nó là Nasb ( منصوب ).
-
"رَاقَبَ الْجُنْدِيُّ الْعَدُوَّ خُفْيَةً مِنَ التَّلِّ."Người lính bí mật quan sát kẻ thù từ trên đồi."خُفْيَةً" là trạng từ chỉ cách thức (حال) trong câu, bổ nghĩa cho động từ "رَاقَبَ". I'rab của nó là Nasb ( منصوب ).
-
"سَوْفَ أَسَافِرُ إِلَى مِصْرَ فِي الشَّهْرِ الْقَادِمِ."Tôi sẽ đi du lịch đến Ai Cập vào tháng tới."سَوْفَ" là một trong những tiếp đầu ngữ dùng để chỉ thì tương lai.
Câu mệnh lệnh
-
"تَحَرَّكَ اللِّصُّ خُفْيَةً نَحْوَ الْخِزَانَةِ."Tên trộm di chuyển lén lút về phía tủ đựng đồ.خُفْيَةً: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị ở cuối từ).
-
"اُدْخُلِ الْبَيْتَ بِهُدُوءٍ وَتَحَرَّكْ خُفْيَةً لِئَلَّا تُوقِظَ النَّائِمِينَ."Hãy vào nhà một cách yên lặng và di chuyển lén lút để không đánh thức những người đang ngủ.خُفْيَةً: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị ở cuối từ).
-
"يَا وَلَدِي، الْعَبْ خُفْيَةً لِتَتَجَنَّبَ إِزْعَاجَ الْجِيرَانِ."Hỡi con trai của ta, hãy chơi lén lút để tránh làm phiền hàng xóm.خُفْيَةً: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị ở cuối từ).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"تَحَرَّكَ اللِّصُّ خُفْيَةً فِي اللَّيْلِ."Tên trộm di chuyển lén lút trong đêm."خُفْيَةً" là trạng từ chỉ cách thức (حال منصوب) bổ nghĩa cho động từ "تَحَرَّكَ".
-
"دَخَلَ الجَاسُوسُ المَبْنَى خُفْيَةً لِجَمْعِ المَعْلُومَاتِ."Điệp viên lẻn vào tòa nhà một cách bí mật để thu thập thông tin."خُفْيَةً" là trạng từ chỉ cách thức (حال منصوب) bổ nghĩa cho động từ "دَخَلَ".
-
"رَاقَبَ الْجُنْدِيُّ الْعَدُوَّ خُفْيَةً مِنْ بَعِيدٍ."Người lính bí mật quan sát kẻ thù từ xa."خُفْيَةً" là trạng từ chỉ cách thức (حال منصوب) bổ nghĩa cho động từ "رَاقَبَ".
(Vị trí vocab_tab4_inline)
