ذَابَ
dhāba
tan chảy
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تحول من الحالة الصلبة إلى الحالة السائلة، عادة بسبب الحرارة؛ جعل شيء ما يتغير بهذه الطريقة.
Tiếng Việt
Chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng, thường là do nhiệt; làm cho cái gì đó thay đổi theo cách này.
Ví dụ (Amthilah)
-
"ذَابَ الثَّلْجُ فِي الشَّمْسِ."
"Tuyết tan chảy dưới ánh mặt trời."
-
"ذَابَ القَلْبُ شَوْقًا."
"Trái tim tan chảy vì nhớ mong."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ذ-و-ب | Nghĩa: Chuyển từ trạng thái rắn sang lỏng do nhiệt. Động từ nội động từ (intransitive) và ngoại động từ (transitive).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"ذَاَبَ الثَّلْجُ بِسُرْعَةٍ فِي الشَّمْسِ الْحَارَّةِ."Tuyết tan nhanh dưới ánh nắng mặt trời gay gắt.الثَّلْجُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Thَّlju: Chủ ngữ (فاعل - Fa'il), cách Raf', dấu hiệu Raf' là الضمة (Dammah) trên chữ cuối.)
-
"ذَابَ الْمُعَدِّنُ عِنْدَ تَسْخِينِهِ."Kim loại tan chảy khi được nung nóng.الْمُعَدِّنُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Al-mu'adinu: Chủ ngữ (فاعل - Fa'il), cách Raf', dấu hiệu Raf' là الضمة (Dammah) trên chữ cuối.)
-
"ذَوَّبَ الْحَرُّ الزُّبْدَةَ."Cái nóng làm tan chảy bơ.الزُّبْدَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Az-zubdata: Bổ ngữ (مفعول به - Maf'ul bihi), cách Nasb, dấu hiệu Nasb là الفتحة (Fathah) trên chữ cuối.)
Thì Tương lai
-
"ذَابَ الثَّلْجُ بِسُرْعَةٍ تَحْتَ أَشِعَّةِ الشَّمْسِ الْحَارَّةِ."Tuyết tan nhanh chóng dưới ánh nắng mặt trời gay gắt.الثَّلْجُ: Fāʿil (chủ ngữ) مرفوع (marfūʿ) وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (được nâng lên và dấu hiệu của việc nâng lên là dammah hiển nhiên).
-
"ذَابَتِ الشَّمْعَةُ تَدْرِيجِيًّا بَيْنَ يَدَيْ."Ngọn nến tan chảy dần dần trong tay tôi.الشَّمْعَةُ: Fāʿil (chủ ngữ) مرفوع (marfūʿ) وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (được nâng lên và dấu hiệu của việc nâng lên là dammah hiển nhiên).
-
"ذَابَ قَلْبُهُ حُبًّا لَهَا عِنْدَمَا رَآهَا بَيْنَ الْحَاضِرِينَ."Trái tim anh tan chảy vì yêu cô khi anh nhìn thấy cô giữa đám đông.قَلْبُهُ: Fāʿil (chủ ngữ) مرفوع (marfūʿ) وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (được nâng lên và dấu hiệu của việc nâng lên là dammah hiển nhiên).
-
"سَوْفَ أَزُورُ مِصْرَ فِي الصَّيْفِ الْقَادِمِ."Tôi sẽ đến thăm Ai Cập vào mùa hè tới.أَزُورُ: Fiʿl muḍāriʿ marfūʿ (động từ hiện tại được nâng lên) sau khi được preceded bởi 'saufa'.
-
"سَتُسَافِرُ إِلَى الْقَاهِرَةِ لِحُضُورِ الْمُؤْتَمَرِ."Cô ấy sẽ đi du lịch đến Cairo để tham dự hội nghị.تُسَافِرُ: Fiʿl muḍāriʿ marfūʿ (động từ hiện tại được nâng lên) sau khi được preceded bởi 'sa'.
-
"سَوْفَ نَتَعَلَّمُ اللُّغَةَ الْعَرَبِيَّةَ بِاجْتِهَادٍ."Chúng tôi sẽ học tiếng Ả Rập một cách chăm chỉ.نَتَعَلَّمُ: Fiʿl muḍāriʿ marfūʿ (động từ hiện tại được nâng lên) sau khi được preceded bởi 'saufa'.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"ذَابَ الثَّلْجُ بِسُرْعَةٍ فِي الشَّمْسِ."Tuyết tan nhanh chóng dưới ánh mặt trời.الثَّلْجُ là Fā'il (chủ ngữ) ở trạng thái Raf' (nominative).
-
"ذَابَ الشَّمْعُ عَلَى النَّارِ."Sáp tan chảy trên lửa.الشَّمْعُ là Fā'il (chủ ngữ) ở trạng thái Raf' (nominative).
-
"قَرَأَ الطُّلَّابُ الكِتَابَ."Các sinh viên đã đọc cuốn sách.قَرَأَ là الفعل الماضي (động từ quá khứ) ở dạng Fathah, الطُّلَّابُ là Fā'il (chủ ngữ) ở trạng thái Raf' (nominative), الكِتَابَ là Maf'ul bihi (tân ngữ) ở trạng thái Nasb (accusative).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"ذَابَ الثَّلْجُ بِسُرْعَةٍ فِي الشَّمْسِ."Tuyết tan nhanh chóng dưới ánh mặt trời.الثَّلْجُ: Fāʿil (chủ ngữ) مرفوع (marfūʿ) và dấu hiệu رفع (rafʿ) của nó là الضمة الظاهرة (ḍamma ẓāhira) trên chữ cái cuối cùng.
-
"ذَابَ الْمُدِيرُ كُلَّ الدُّيُونِ."Giám đốc đã xóa hết mọi khoản nợ.الدُّيُونِ: Maf'ul bihi (tân ngữ) منصوب (manṣūb) và dấu hiệu نصب (naṣb) của nó là الفتحة الظاهرة (fatḥa ẓāhira) trên chữ cái cuối cùng (được hiểu là منصوب بالفتحة).
-
"يَذُوبُ الثَّلْجُ فِي الرَّبِيعِ."Tuyết tan vào mùa xuân.يَذُوبُ: Fi'l mudari' (động từ thì hiện tại) مرفوع (marfūʿ) vì không có عامل نصب (ʿāmil naṣb) hoặc عامل جزم (ʿāmil jazm) trước nó. Dấu hiệu رفع (rafʿ) của nó là الضمة الظاهرة (ḍamma ẓāhira).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
