رَئِيسٌ
ra'īs
sếp
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الشَّخْصُ الَّذِي يَتَرأَّسُ مُؤَسَّسَةً أَوْ شَرِكَةً
Tiếng Việt
Người quản lý, người chủ, người đứng đầu một tổ chức hoặc công ty.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِسْتَقْبَلَ الرَّئِيسُ الوُفُودَ الرَّسْمِيَّةَ."
"Vị sếp đã tiếp đón các phái đoàn chính thức."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ر-ء-س | Số nhiều: رُؤَسَاء (Broken Plural) | 'Ra'is' thường được sử dụng để chỉ 'người đứng đầu', 'người quản lý', hoặc 'chủ tịch'. Chú ý sự khác biệt giữa 'رَئِيسٌ' (ra'is: sếp) và 'رَئِيسيّ' (ra'īsiyy: chính, chủ yếu).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | رَئِيسَانِ |
ra'īsāni |
| Plural (Jama') | رُؤَسَاءُ |
ru'asā'u Broken Plural |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"اِسْتَقْبَلَ الرَّئِيسُ الْوَفْدَ."Tổng thống đã tiếp đón phái đoàn.الرَّئِيسُ là Fa'il (chủ ngữ), trạng thái Raf' (nominative).
-
"أَكْرَمْنَا رَئِيسَ الشَّرِكَةِ."Chúng tôi đã vinh danh chủ tịch công ty.رَئِيسَ là Maf'ul bihi (tân ngữ), trạng thái Nasb (accusative).
-
"سَلَّمْتُ الرِّسَالَةَ إِلَى رَئِيسِ الْقِسْمِ."Tôi đã giao bức thư cho trưởng phòng.رَئِيسِ là مجرور (được sở hữu bởi giới từ إِلَى), trạng thái Jarr (genitive).
Giống Đực và Giống Cái
-
"اَلرَّئِيسُ يَتَحَدَّثُ إِلَى الشَّعْبِ."Tổng thống đang phát biểu với người dân.اَلرَّئِيسُ là chủ ngữ (فاعل) và ở trạng thái Raf' (مَرْفُوعٌ).
-
"إِنَّ الرَّئِيسَ قَادِمٌ غَدًا."Chắc chắn tổng thống sẽ đến vào ngày mai.اَلرَّئِيسَ là اسم của إِنَّ và ở trạng thái Nasb (مَنْصُوبٌ).
-
"سَلَّمْتُ عَلَى الرَّئِيسِ فِي الْمَطَارِ."Tôi đã chào tổng thống ở sân bay.اَلرَّئِيسِ là اسم مجرور (được giới từ عَلَى chi phối) và ở trạng thái Jarr (مَجْرُورٌ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
