(Vị trí top_banner)
Hình minh họa رَاكَمَ
B2
فعل متعدٍّ (Masculine) ر - - ك - - م General

رَاكَمَ

rākam
tích lũy
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَعَلَ الْفَاتُورَةَ أَوِ الدَّيْنَ يَتَزَايَدُ إِلَى مَبْلَغٍ كَبِيرٍ

Tiếng Việt

Làm cho một hóa đơn, khoản nợ, v.v., tăng lên đến một tổng số lớn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "رَاكَمَتِ الشَّرِكَةُ دُيُونًا كَثِيرَةً خِلَالَ الْجَائِحَةِ."

    "Công ty đã tích lũy nhiều khoản nợ trong đại dịch."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ر-ك-م | Nghĩa: Tích lũy, chất đống. Thường dùng để chỉ sự tăng dần của một khoản nợ hoặc hóa đơn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) رَاكَمَ raakama
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُرَاكِمُ yuraakimu
Masdar (Verbal Noun) مُرَاكَمَة muraakamah

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "رَاكَمَ ‏الْمُدِيرُ الْفَوَاتِيرَ الْمُتَأَخِّرَةَ."
    Người quản lý đã tích lũy các hóa đơn quá hạn.
    رَاكَمَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. اَلْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. اَلْفَوَاتِيرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "لَنْ يُرَاكِمَ ‏الْمُوَظَّفُ الدُّيُونَ عَلَى الشَّرِكَةِ."
    Nhân viên sẽ không tích lũy nợ cho công ty.
    يُرَاكِمَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. اَلْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. اَلدُّيُونَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "يَجِبُ أَنْ نُرَاكِمَ ‏الأَرْبَاحَ لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِ الشَّرِكَةِ."
    Chúng ta phải tích lũy lợi nhuận để đạt được mục tiêu của công ty.
    نُرَاكِمَ: فعل مضارع منصوب بـ 'أن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. اَلْأَرْبَاحَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
Câu mệnh lệnh
  • "رَاكَمَ ‏ٱلْمُدِيرُ ‏ٱلْأَرْبَاحَ ‏ٱلْهَائِلَةَ ‏فِي ‏ٱلْحِسَابِ ‏ٱلْبَنْكِيِّ."
    Giám đốc đã tích lũy những khoản lợi nhuận khổng lồ trong tài khoản ngân hàng.
    ٱلْأَرْبَاحَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "لَقَدْ ‏رَاكَمَتِ ‏ٱلْشَّرِكَةُ ‏دُيُونًا ‏طَائِلَةً ‏خِلَالَ ‏ٱلْجَائِحَةِ."
    Công ty đã tích lũy một khoản nợ lớn trong suốt đại dịch.
    دُيُونًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "يَجِبُ ‏أَلَّا ‏تُرَاكِمَ ‏ٱلْفَوَائِدُ ‏عَلَى ‏ٱلْقَرْضِ ‏بِشَكْلٍ ‏مُفْرِطٍ."
    Lãi suất không được tích lũy quá mức trên khoản vay.
    ٱلْفَوَائِدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "رَاكَمَ ‏الْمُدِيرُ ‏الْفَوَاتِيرَ ‏الْمُتَأَخِّرَةَ."
    Người quản lý đã tích lũy các hóa đơn quá hạn.
    الفَوَاتِيرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "رَاكَمَتِ ‏الشَّرِكَةُ ‏دُيُونًا ‏كَثِيرَةً ‏خِلَالَ ‏الْأَزْمَةِ."
    Công ty đã tích lũy nhiều khoản nợ trong cuộc khủng hoảng.
    دُيُونًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "رَاكَمَ ‏الْبَنْكُ ‏الرِّبَا ‏عَلَى ‏الْقَرْضِ."
    Ngân hàng đã tích lũy lãi suất trên khoản vay.
    الرِّبَا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "رَاكَمَ ‏الْمُدِيرُ الْفَوَاتِيرَ الْمُتَأَخِّرَةَ."
    Người quản lý đã tích lũy các hóa đơn quá hạn.
    رَاكَمَ (fi'l madi mabniy 'ala al-fath) - động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít giống đực; الْفَوَاتِيرَ (maf'ul bihi mansub bil-kasra) - tân ngữ, cách منصوب (Nasb), dấu منصوب (Nasb) là كسرة (vì là giống cái số nhiều).
  • "سَوْفَ يُرَاكِمُ الْبَنْكُ الْفَوَائِدَ عَلَى الْقَرْضِ."
    Ngân hàng sẽ tích lũy lãi suất cho khoản vay.
    يُرَاكِمُ (fi'l mudari' marfu' bid-damma) - động từ hiện tại, cách مرفوع (Raf'), dấu مرفوع (Raf') là ضمة (damma); الْفَوَائِدَ (maf'ul bihi mansub bil-fatha) - tân ngữ, cách منصوب (Nasb), dấu منصوب (Nasb) là فتحة (fatha).
  • "لَقَدْ رَاكَمْتَ الدُّيُونَ بِإِسْرَافِكَ."
    Bạn đã tích lũy nợ nần bằng sự lãng phí của bạn.
    رَاكَمْتَ (fi'l madi mabniy 'ala as-sukoon) - động từ quá khứ ngôi thứ hai số ít giống đực; الدُّيُونَ (maf'ul bihi mansub bil-fatha) - tân ngữ, cách منصوب (Nasb), dấu منصوب (Nasb) là فتحة (fatha).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "رَاكَمَ ‏الْمُدِيرُ ٱلْفَوَاتِيرَ ٱلْمُتَأَخِّرَةَ."
    Giám đốc đã tích lũy các hóa đơn quá hạn.
    "رَاكَمَ": فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf').
  • "لَنْ ‏يُرَاكِمَ ‏ٱلْبَنْكُ ٱلرُّسُومَ عَلَى ٱلْحِسَابِ."
    Ngân hàng sẽ không tích lũy phí trên tài khoản.
    "يُرَاكِمَ": فعل مضارع منصوب بـ "لن" وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách Nasb). ٱلرُّسُومَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb).
  • "يُرَاكِمُ ‏ٱلْمُوَظَّفُ ٱلْأَخْطَاءَ بِسَبَبِ ‏ٱلْإِهْمَالِ."
    Nhân viên tích lũy lỗi do sơ suất.
    "يُرَاكِمُ": فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách Raf'). ٱلْأَخْطَاءَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb).
(Vị trí vocab_tab4_inline)