(Vị trí top_banner)
Hình minh họa جَعَلَ
B2
فعل ماض (Masculine) ج - - ع - - ل Tổng quát (có thể gặp trong nhiều lĩnh vực)

جَعَلَ

jaʿala
làm cho
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أَوْجَدَ، صَيَّرَ، حَوَّلَ

Tiếng Việt

Quá khứ phân từ và quá khứ đơn của 'render'. Làm cho trở nên; gây ra. Cung cấp hoặc cho (dịch vụ, sự giúp đỡ, v.v.). Biểu diễn hoặc mô tả một cách nghệ thuật.

Ví dụ (Amthilah)

  • "جَعَلَ اللهُ الأَرْضَ مُسْتَقَرًّا لِلنَّاسِ"

    "Allah đã làm cho trái đất trở thành nơi cư ngụ cho nhân loại."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

صَيَّرَ (Làm cho, biến đổi) حَوَّلَ (Biến đổi)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ج-ع-ل | Động từ 'جَعَلَ' có nghĩa là 'làm cho', 'tạo ra', 'biến đổi'. Cần chú ý đến cách chia động từ theo ngôi và thì trong tiếng Ả Rập.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "جَعَلَ اللهُ اللَّيْلَ سَكَنًا."
    Allah đã tạo ra ban đêm để yên tĩnh.
    جَعَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. اللهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "جَعَلَ النَّجَّارُ الخَشَبَ كُرْسِيًّا."
    Người thợ mộc đã biến gỗ thành một chiếc ghế.
    جَعَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. النَّجَّارُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "جَعَلَ الْبُسْتَانِيُّ الأَرْضَ حَدِيقَةً غَنَّاءَ."
    Người làm vườn đã biến mảnh đất thành một khu vườn tươi tốt.
    جَعَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْبُسْتَانِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)