(Vị trí top_banner)
Hình minh họa رَبْطٌ
A2
اِسْمٌ مُذَكَّر Kinh tế, Marketing, Công nghệ thông tin

رَبْطٌ

rabṭun
sự bó lại
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عملية جمع أشياء معًا وربطها أو تغليفها.

Tiếng Việt

Hành động gom nhiều thứ lại với nhau và buộc hoặc gói chúng lại.

Ví dụ (Amthilah)

  • "قَامَ بِرَبْطِ الْحَبْلِ حَوْلَ الصُّنْدُوقِ."

    "Anh ta buộc sợi dây quanh chiếc hộp."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

فَكّ (Sự tháo gỡ)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: r-b-ṭ | Số nhiều: رُبُوط (rubūṭ) - Broken Plural | Hành động bó, buộc, gói lại.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)