رَخِيصٌ
rakhīs
chỗ ở giá rẻ
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
قليل الثمن
Tiếng Việt
Có giá cả phải chăng, hợp lý, vừa túi tiền.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا الْفُنْدُقُ رَخِيصٌ جِدًّا."
"Khách sạn này rất rẻ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: r-kh-s | Số nhiều: رِخَاص (Broken Plural) | Rẻ, giá thấp. Dùng để mô tả một vật có giá phải chăng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
