(Vị trí top_banner)
Hình minh họa رُبَّمَا
B1
ظَرْفُ اِحْتِمَالٍ (مُذَكَّرٌ) General

رُبَّمَا

rubbamā
có lẽ
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يُفِيدُ الِاحْتِمَالَ وَالشَّكَّ فِي حُدُوثِ شَيْءٍ.

Tiếng Việt

có lẽ, có thể

Ví dụ (Amthilah)

  • "رُبَّمَا أَلْتَقِي بِهِ غَدًا."

    "Có lẽ tôi sẽ gặp anh ấy vào ngày mai."

  • "رُبَّمَا كَانَ الطَّقْسُ جَمِيلًا فِي الْعُطْلَةِ."

    "Có lẽ thời tiết sẽ đẹp vào kỳ nghỉ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

لَعَلَّ (có lẽ, mong rằng, có thể) يُمْكِنُ أَنْ (có thể là, có khả năng)

Addad

مِنَ الْمُؤَكَّدِ (chắc chắn là) قَطْعًا (chắc chắn, dứt khoát)

Ghi chú

Lưu ý

Là một trạng từ biểu thị khả năng hoặc sự không chắc chắn. Từ này không có dạng số nhiều hay gốc từ 3 ký tự (Al-Jidhr) vì nó không phải là danh từ hay động từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)