(Vị trí top_banner)
Hình minh họa سَطْحِيٌّ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر Chung

سَطْحِيٌّ

saṭḥiyy
lý do hời hợt
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يهتم بالظواهر الخارجية فقط ولا يتعمق

Tiếng Việt

Chỉ quan tâm đến những điều hiển nhiên hoặc bề ngoài; hời hợt, nông cạn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ شَخْصٌ سَطْحِيٌّ لَا يَهْتَمُّ بِالْقَضَايَا الْجَادَّةِ."

    "Anh ta là một người hời hợt, không quan tâm đến các vấn đề nghiêm trọng."

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: س-ط-ح | Lưu ý rằng đây là tính từ giống đực. Dạng giống cái là سَطْحِيَّةٌ. Tính từ này mô tả những người hoặc sự vật hời hợt, không đi sâu vào chi tiết.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)