سَطْحِيّ
saṭḥiyy
trên mặt đất
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ما يقع أو يعمل على سطح الأرض.
Tiếng Việt
Nằm hoặc hoạt động trên bề mặt đất.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تُرْبَةٌ سَطْحِيَّةٌ"
"Đất bề mặt."
-
"مَعْلُومَاتٌ سَطْحِيَّةٌ"
"Thông tin hời hợt."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: s-ṭ-ḥ | Thường được dùng để mô tả những thứ không sâu sắc hoặc hời hợt.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | سَطْحِيَّة |
"هٰذِهِ مُعَالَجَةٌ سَطْحِيَّةٌ لِلْمَوْضُوع."
Đây là một cách tiếp cận hời hợt đối với vấn đề.
|
| Plural (Jama') | سَطْحِيُّونَ / سَطْحِيِّين |
"لَا تَكُنْ مِنَ السَّطْحِيِّينَ."
Đừng là một trong những người hời hợt.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَسْطَح |
"هٰذَا الْحَلُّ أَسْطَحُ مِنَ الْآخَر."
Giải pháp này hời hợt hơn giải pháp kia.
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْمُسْتَثْمِرُ السَّطْحِيُّ يَرْكُزُ عَلَى الْأَرْبَاحِ الْقَصِيرَةِ الْأَجَلِ."Nhà đầu tư thiển cận chỉ tập trung vào lợi nhuận ngắn hạn.اَلسَّطْحِيُّ (as-saṭḥiyyu): صِفَة (Tính từ) bổ nghĩa cho اَلْمُسْتَثْمِرُ (al-mustathmiru) ở trạng thái Raf' (chủ ngữ).
-
"قَرَأْتُ كِتَابًا سَطْحِيًّا عَنْ تَارِيخِ الْعَرَبِ."Tôi đã đọc một cuốn sách hời hợt về lịch sử Ả Rập.سَطْحِيًّا (saṭḥiyyan): صِفَة (Tính từ) bổ nghĩa cho كِتَابًا (kitāban) ở trạng thái Nasb (bổ ngữ trực tiếp).
-
"لَا تَهْتَمَّ بِالْأُمُورِ السَّطْحِيَّةِ وَرَكِّزْ عَلَى الْجَوْهَرِ."Đừng quan tâm đến những điều hời hợt và hãy tập trung vào bản chất.اَلسَّطْحِيَّةِ (as-saṭḥiyyati): صِفَة (Tính từ) bổ nghĩa cho اَلْأُمُورِ (al-umūri) ở trạng thái Jarr (sau giới từ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
