(Vị trí top_banner)
Hình minh họa سَكَّنَ
B2
فعل لازم (Động từ nội động) Y học, Thú y

سَكَّنَ

sakّana
cho thuốc an thần
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جعل شخصًا أو شيئًا هادئًا ومسترخيًا، خاصةً باستخدام الدواء.

Tiếng Việt

Làm cho ai đó hoặc cái gì đó bình tĩnh và thư giãn, đặc biệt bằng cách sử dụng thuốc.

Ví dụ (Amthilah)

  • "سَكَّنَ الطَّبِيبُ أَلَمَ الْمَرِيضِ بِدَوَاءٍ مُهَدِّئٍ."

    "Bác sĩ đã làm dịu cơn đau của bệnh nhân bằng thuốc an thần."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

هَدَّأَ (Làm dịu) رَوَّقَ (Làm thư thái)

Addad

هَيَّجَ (Kích động) أَثَارَ (Kích thích)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: س-ك-ن

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "سَكَّنَ الطَّبِيبُ الأَلَمَ بِالحُقْنَةِ."
    Bác sĩ đã làm dịu cơn đau bằng một mũi tiêm.
    الطَّبِيبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah trên chữ cái cuối).
  • "أُرِيدُ أَنْ أُسَكِّنَ قَلْبِيَ الْمُضْطَرِبَ بِقِرَاءَةِ الْقُرْآنِ."
    Tôi muốn làm dịu trái tim xao xuyến của mình bằng cách đọc kinh Qur'an.
    قَلْبِيَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة المقدرة على ما قبل الياء (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha ước tính trên chữ cái trước Ya).
  • "سَكَّنَتِ الأُمُّ طِفْلَهَا بِهَزِّ السَّرِيرِ."
    Người mẹ đã dỗ dành đứa con của mình bằng cách rung chiếc nôi.
    الأُمُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah trên chữ cái cuối).
(Vị trí vocab_tab4_inline)