(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَثَارَ
B1
فِعْلٌ مُتَعَدٍّ ث - - و - - ر Đời sống hàng ngày, Chính trị, Văn học

أَثَارَ

athāra
gây hứng thú
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَذَبَ الِاهْتِمَامَ أو الشَّغَفَ.

Tiếng Việt

gợi sự tò mò hoặc thích thú; hấp dẫn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَقَدْ أَثَارَتِ الْقِصَّةُ اهْتِمَامَ الْقُرَّاءِ."

    "Câu chuyện đã gây hứng thú cho độc giả."

  • "عَمَلُهُ الْفَنِّيُّ يُثِيرُ الْفُضُولَ دَائِمًا."

    "Tác phẩm nghệ thuật của anh ấy luôn gây sự tò mò."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

جَذَبَ (thu hút, lôi cuốn) شَدَّ الْاِنْتِبَاهَ (thu hút sự chú ý) لَفَتَ النَّظَرَ (gây chú ý)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ث-و-ر (th-w-r). Đây là động từ ở Thể IV (Form IV), có nghĩa là "kích thích, gợi, khơi dậy". Nó thường đi kèm với các danh từ như "اهْتِمَام" (sự quan tâm) hoặc "فُضُول" (sự tò mò) để tạo thành nghĩa "gây hứng thú, gợi tò mò". Danh từ/tính từ liên quan: `مُثِيرٌ` (muthīr), có nghĩa là "thú vị, hấp dẫn, gây hứng thú".

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) أَثَارَ athāra
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُثِيرُ yuthīru
Masdar (Verbal Noun) إِثَارَةٌ ithāratun
(Vị trí vocab_tab4_inline)