سُبَاتٌ
subātun
ngủ đông
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حالة من الخمول العميق تتباطأ فيها وظائف الجسم الحيوية
Tiếng Việt
Trạng thái tạm thời ngừng các chức năng sống quan trọng của cơ thể, trong đó cơ thể có vẻ như đã chết nhưng thực chất vẫn còn sống.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَدْخُلُ بَعْضُ الْحَيَوَانَاتِ فِي سُبَاتٍ شِتْوِيٍّ."
"Một số loài động vật đi vào trạng thái ngủ đông vào mùa đông."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: سُبَاتَاتٌ (sound plural). Trạng thái ngủ đông, khi các chức năng quan trọng của cơ thể tạm thời dừng lại.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | سُبَاتٌ |
"السُّبَاتُ طَرِيقَةٌ لِلْبَقَاءِ عَلَى قَيْدِ الْحَيَاةِ فِي ظُرُوفٍ صَعْبَةٍ." Sự ngủ đông là một phương pháp để sống sót trong điều kiện khó khăn. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | سُبَاتًا |
"يَدْخُلُ الْحَيَوَانُ سُبَاتًا عِنْدَمَا يَبْرُدُ الْجَوُّ." Động vật đi vào trạng thái ngủ đông khi thời tiết trở nên lạnh. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | سُبَاتٍ |
"اِسْتَمَرَّ فِي سُبَاتٍ عَمِيقٍ لِأَيَّامٍ." Anh ấy tiếp tục trong một trạng thái hôn mê sâu trong nhiều ngày. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | سُبَاتَاتٌ |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "تَدْخُلُ بَعْضُ الْحَيَوَانَاتِ فِي سُبَاتَاتٍ طَوِيلَةٍ خِلَالَ فَصْلِ الشِّتَاءِ." Một số loài động vật đi vào trạng thái ngủ đông dài trong suốt mùa đông. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يَدْخُلُ الدُّبُّ فِي سُبَاتٍ طَوِيلٍ خِلَالَ الشِّتَاءِ."Con gấu bước vào trạng thái ngủ đông dài trong suốt mùa đông.سُبَاتٍ: danh từ, cách Jarr (gián tiếp) do giới từ فِي chi phối.
-
"يَحْتَاجُ الْمَرِيضُ إِلَى سُبَاتٍ مُصْطَنَعٍ لِتَعَافِي جِسْمِهِ."Bệnh nhân cần một giấc ngủ nhân tạo để cơ thể phục hồi.سُبَاتٍ: danh từ, cách Jarr (gián tiếp) do giới từ إِلَى chi phối.
-
"السُّبَاتُ يُسَاعِدُ بَعْضَ الْحَيَوَانَاتِ عَلَى الْبَقَاءِ عَلَى قَيْدِ الْحَيَاةِ فِي ظُرُوفٍ صَعْبَةٍ."Trạng thái ngủ đông giúp một số loài động vật sống sót trong điều kiện khó khăn.السُّبَاتُ: danh từ, cách Raf' (chủ cách) là chủ ngữ của câu.
Số nhiều có quy tắc
-
"يَدْخُلُ الدُّبُّ فِي سُبَاتٍ عَمِيقٍ خِلَالَ الشِّتَاءِ."Con gấu rơi vào trạng thái ngủ đông sâu trong suốt mùa đông.سُبَاتٍ: Danh từ, I'rab: Jarr (giới từ فِي)
-
"اِسْتَمَرَّ سُبَاتُهُ ثَلَاثَةَ أَشْهُرٍ."Trạng thái ngủ đông của anh ấy kéo dài ba tháng.سُبَاتُهُ: Danh từ, I'rab: Raf' (chủ ngữ của اِسْتَمَرَّ)
-
"يَخْرُجُ الْحَيَوَانُ مِنْ سُبَاتِهِ فِي الرَّبِيعِ."Con vật thoát khỏi trạng thái ngủ đông của nó vào mùa xuân.سُبَاتِهِ: Danh từ, I'rab: Jarr (giới từ مِنْ)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
