(Vị trí top_banner)
Hình minh họa نَشَاطٌ
B1
Danh từ, Giống đực ن - - ش - - ط masculine Tổng quát

نَشَاطٌ

nashāṭun
hoạt động
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حَالَةٌ مِنَ الْقِيَامِ بِشَيْءٍ أَوْ بَذْلِ جُهْدٍ.

Tiếng Việt

một tình huống trong đó điều gì đó đang xảy ra hoặc rất nhiều việc đang được thực hiện

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَدَيْنَا الْكَثِيرُ مِنَ الْأَنْشِطَةِ لِهَذَا الْأُسْبُوعِ."

    "Chúng tôi có nhiều hoạt động cho tuần này."

  • "يُعْتَبَرُ الْمَشْيُ نَشَاطًا بَدَنِيًّا مُفِيدًا."

    "Đi bộ được coi là một hoạt động thể chất có lợi."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

فِعَالِيَّةٌ (hoạt động (thường là một sự kiện cụ thể)) حَرَكَةٌ (sự chuyển động, sự vận động)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ن-ش-ط. Số nhiều: أَنْشِطَةٌ (anshīṭatun) (số nhiều bất quy tắc - Broken Plural). Từ này thường dùng để chỉ hoạt động nói chung, sự năng động, hoặc một chương trình hoạt động. Cũng có thể dùng để chỉ sự hăng hái, nhiệt tình.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) نَشَاطٌ
"اَلنَّشَاطُ مُهِمٌّ لِلصِّحَّةِ."
Hoạt động rất quan trọng cho sức khỏe.
Accusative (Mansub - Đối cách) نَشَاطًا
"أَحْبَبْتُ نَشَاطًا جَدِيدًا."
Tôi yêu thích một hoạt động mới.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) نَشَاطٍ
"اِشْتَرَكْتُ فِي نَشَاطٍ رِيَاضِيٍّ."
Tôi đã tham gia vào một hoạt động thể thao.
Plural (Jama' - Số nhiều) أَنْشِطَةٌ
Broken Plural
"تُنَظِّمُ الْمَدْرَسَةُ أَنْشِطَةً مُتَنَوِّعَةً."
Trường học tổ chức nhiều hoạt động đa dạng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)