(Vị trí top_banner)
Hình minh họa شَخْصِيًّا
B1
ظَرْف (مُذَكَّر) Giao tiếp hàng ngày, Kinh doanh

شَخْصِيًّا

shakhṣiyyan
đích thân
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِصِفَةٍ شَخْصِيَّةٍ، مُبَاشَرَةً

Tiếng Việt

Trực tiếp; đích thân; không qua trung gian.

Ví dụ (Amthilah)

  • "حَضَرَ الْمُدِيرُ شَخْصِيًّا لِلاجْتِمَاعِ."

    "Giám đốc đích thân tham dự cuộc họp."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُبَاشَرَةً (Trực tiếp) بِنَفْسِهِ (Chính mình)

Addad

بِوَاسِطَةِ (Thông qua)

Ghi chú

Lưu ý

Giải thích: Trạng từ chỉ cách thức thực hiện hành động một cách trực tiếp, không thông qua người khác. Dùng để nhấn mạnh vai trò cá nhân trong hành động.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)