شَرَعَ
sharaʿa
khởi động
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
البدء في عمل أو مشروع
Tiếng Việt
Bắt đầu vận hành một doanh nghiệp hoặc tổ chức; bắt đầu hoặc khiến cho bắt đầu chạy hoặc hoạt động (một máy móc, chương trình, v.v.).
Ví dụ (Amthilah)
-
"شَرَعَ الْمُدِيرُ الْمَشْرُوعَ الْجَدِيدَ."
"Giám đốc đã khởi động dự án mới."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: sh-r-ʿ (ش ر ع)
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Câu mệnh lệnh
-
"شَرَعَ الْعُمَّالُ يَبْنُونَ الْمَبْنَىٰ."Những người công nhân bắt đầu xây dựng tòa nhà.شَرَعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْعُمَّالُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"شَرَعَتِ الطَّالِبَةُ تَكْتُبُ الْمَقَالَةَ."Nữ sinh viên bắt đầu viết bài luận.شَرَعَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الطَّالِبَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"اُشْرُعْ فِي دِرَاسَةِ الْعَرَبِيَّةِ يَا أَخِي."Hãy bắt đầu học tiếng Ả Rập đi, hỡi em trai của tôi!اُشْرُعْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. فِي دِرَاسَةِ: جار ومجرور
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"شَرَعَ الْعُمَّالُ يَبْنُونَ الْمَبْنَىٰ."Các công nhân bắt đầu xây dựng tòa nhà.شَرَعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. Động từ quá khứ, đóng vai trò là động từ chính trong câu, đòi hỏi chủ ngữ ở dạng nominative ( مرفوع ).
-
"شَرَعَتِ الطَّالِبَةُ تَقْرَأُ الْكِتَابَ."Nữ sinh viên bắt đầu đọc cuốn sách.شَرَعَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. Động từ quá khứ (dạng giống cái), đóng vai trò là động từ chính trong câu, đòi hỏi chủ ngữ ở dạng nominative ( مرفوع ).
-
"شَرَعْنَا نُعِدُّ الْغَدَاءَ."Chúng tôi bắt đầu chuẩn bị bữa trưa.شَرَعْنَا: فعل ماضٍ مبني على السكون والنا فاعل. Động từ quá khứ (số nhiều), đóng vai trò là động từ chính trong câu, đòi hỏi chủ ngữ ở dạng nominative ( مرفوع ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
