(Vị trí top_banner)
Hình minh họa شَهِيٌّ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ش - - ه - - و Ẩm thực

شَهِيٌّ

šahiyy(un)
trông ngon mắt
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ذُو مَظْهَرٍ جَذَّابٍ يُحَفِّزُ الشَّهِيَّةَ

Tiếng Việt

Có vẻ ngoài rất hấp dẫn và khiến ai đó muốn ăn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا الطَّعَامُ شَهِيٌّ جِدًّا"

    "Món ăn này trông rất ngon mắt."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

لَذِيذٌ (Ngon, thơm ngon) مُشَهٍّ (Kích thích sự thèm ăn)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Giải thích: 'شَهِيّ' dùng để mô tả đồ ăn có vẻ ngoài hấp dẫn. Có thể dùng cho cả người và vật nhưng thường dùng cho đồ ăn. Tương đương nghĩa 'trông ngon mắt' trong tiếng Việt.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) شَهِيَّةٌ
"هَذِهِ الْفَاكِهَةُ شَهِيَّةٌ."
Loại trái cây này rất ngon.
Plural (Jama') أَشْهَاءُ
"عِنْدَنَا أَطْعِمَةٌ أَشْهَاءُ."
Chúng tôi có những món ăn ngon.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَشْهَى
"هَذَا الطَّبَقُ أَشْهَى مِنَ الْآخَرِ."
Món này ngon hơn món kia.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْكَعْكُ شَهِيٌّ."
    Bánh ngọt thì ngon.
    شَهِيٌّ là صِفَةٌ مرفوعة (tính từ ở dạng Raf') bổ nghĩa cho اَلْكَعْكُ (chủ ngữ).
  • "أَكَلْتُ طَعَامًا شَهِيًّا."
    Tôi đã ăn một món ăn ngon.
    شَهِيًّا là صِفَةٌ منصوبة (tính từ ở dạng Nasb) bổ nghĩa cho طَعَامًا (tân ngữ).
  • "اِشْتَرَيْتُ الْفَاكِهَةَ الشَّهِيَّةَ."
    Tôi đã mua trái cây ngon.
    الشَّهِيَّةَ là صِفَةٌ مجرورة (tính từ ở dạng Jarr) bổ nghĩa cho الْفَاكِهَةَ (danh từ ở dạng Jarr vì có الْ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)