لَذِيذٌ
ladhīdh
ngon
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
طَيِّبُ المَذَاقِ
Tiếng Việt
Rất ngon; ngon tuyệt; làm hài lòng vị giác.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا الطَّعَامُ لَذِيذٌ جِدًّا."
"Thức ăn này rất ngon."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: l-dh-dh | Số nhiều: لِذَاذٌ (Broken Plural) | 'لَذِيذٌ' dùng cho giống đực. Để dùng cho giống cái, ta thêm 'ة' thành 'لَذِيذَةٌ'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | لَذِيذَةٌ |
"هَذِهِ الْفَاكِهَةُ لَذِيذَةٌ."
Loại trái cây này ngon.
|
| Plural (Jama') | لِذَاذٌ / لَذِيذُونَ |
"هَؤُلَاءِ الطَّعَامُ لِذَاذٌ."
Những món ăn này rất ngon.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَلَذُّ |
"هَذَا الطَّعَامُ أَلَذُّ مِنْ ذَاكَ."
Món ăn này ngon hơn món kia.
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
