شَيِّقٌ
shayyiq
thú vị
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مَا يُسبِّبُ الِاهْتِمَامَ وَالِاسْتِمْتَاعَ.
Tiếng Việt
Gây ra sự hứng thú và háo hức lớn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا كِتَابٌ شَيِّقٌ."
"Đây là một cuốn sách thú vị."
-
"هَذَا الدَّرْسُ شَيِّقٌ جِدًّا."
"Bài học này rất thú vị."
-
"فِكْرَتُكَ شَيِّقَةٌ حَقًّا."
"Ý tưởng của bạn thật thú vị."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ش-و-ق (sh-w-q).
Lưu ý: Là một tính từ, nó phải hòa hợp về giống và số với danh từ mà nó bổ nghĩa. Dạng giống cái là شَيِّقَةٌ (shayyiqah).
Đối với danh từ số nhiều không phải người (ví dụ: sách, phim), tính từ thường ở dạng số ít giống cái: شَيِّقَةٌ. Ví dụ: كُتُبٌ شَيِّقَةٌ (sách thú vị), أَفْلَامٌ شَيِّقَةٌ (phim thú vị).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | شَيِّقَةٌ |
shayyiqah
|
| Plural (Jama') | شَيِّقُونَ |
shayyiqūna
|
| Elative (Comparative) | أَشْوَقُ |
ashwaqu
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
