(Vị trí top_banner)
Hình minh họa شُعُورٌ
B1
اِسْمٌ مُذَكَّر ش - - ع - - ر masculine Tâm lý học, Cảm xúc, Ngôn ngữ học

شُعُورٌ

šuʿūrun
cảm xúc
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة عاطفية أو رد فعل

Tiếng Việt

Một trạng thái cảm xúc hoặc phản ứng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَدَيْهِ شُعُورٌ قَوِيٌّ بِالْفَرَحِ."

    "Anh ấy có một cảm xúc mạnh mẽ về niềm vui."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

تَبَلُّد (Sự tê liệt cảm xúc)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: š-ʿ-r | Số nhiều: مَشَاعِرُ (Broken Plural) | 'شُعُورٌ' có nghĩa là 'cảm xúc, cảm giác'. Số nhiều 'مَشَاعِرُ' (mashāʿiru) được sử dụng phổ biến hơn khi nói về nhiều cảm xúc khác nhau.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) شُعُورٌ
"لَدَيَّ شُعُورٌ جَيِّدٌ الْيَوْمَ."
Hôm nay tôi có một cảm giác tốt.
Accusative (Mansub - Đối cách) شُعُوراً
"أَظْهَرْتُ شُعُوراً بِالْاِمْتِنَانِ لِمُسَاعَدَتِهِ."
Tôi bày tỏ lòng biết ơn vì sự giúp đỡ của anh ấy.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) شُعُورٍ
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى قَصَصٍ عَنْ شُعُورٍ بِالْوَحْدَةِ."
Tôi đã nghe những câu chuyện về cảm giác cô đơn.
Plural (Jama' - Số nhiều) مَشَاعِرُ
Broken Plural
"لَدَيَّ مَشَاعِرُ مُخْتَلِفَةٌ تِجَاهَ هَذَا الْمَوْضُوعِ."
Tôi có những cảm xúc khác nhau về chủ đề này.
(Vị trí vocab_tab4_inline)