(Vị trí top_banner)
Hình minh họa صَحِيحًا
B1
Trạng từ Luật pháp, Hành chính

صَحِيحًا

ṣaḥīḥan
đúng đắn
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِطَرِيقَةٍ خَالِيَةٍ مِنَ الْأَخْطَاءِ، أَوْ كَمَا هُوَ مُتَوَقَّعٌ وَمُلَائِمٌ.

Tiếng Việt

Một cách đúng đắn, chính xác hoặc như mong đợi; thích hợp.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَقَدْ أَجَابَ الطَّالِبُ صَحِيحًا عَلَى جَمِيعِ الْأَسْئِلَةِ."

    "Học sinh đã trả lời đúng đắn tất cả các câu hỏi."

  • "يَجِبُ عَلَيْكَ أَنْ تَتَصَرَّفَ صَحِيحًا فِي هَذَا الْمَوْقِفِ الصَّعْبِ."

    "Bạn phải hành động đúng đắn trong tình huống khó khăn này."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بِشَكْلٍ صَحِيحٍ (một cách đúng đắn) بِدِقَّةٍ (một cách chính xác) بِشَكْلٍ مُنَاسِبٍ (một cách thích hợp)

Addad

بِشَكْلٍ خَاطِئٍ (một cách sai lầm) بِشَكْلٍ غَيْرِ صَحِيحٍ (một cách không đúng)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ص-ح-ح (ṣ-ḥ-ḥ). Đây là dạng trạng từ (حال) của tính từ 'صَحِيح' (đúng, chính xác, khỏe mạnh). Nó được dùng để diễn tả cách thức của một hành động, mang nghĩa 'một cách đúng đắn', 'một cách chính xác'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)