(Vị trí top_banner)
Hình minh họa صَلَابَةٌ
B1
اسم مؤنث ص - - ل - - ب feminine Vật lý, Khoa học vật liệu, Ngôn ngữ học (nghĩa bóng)

صَلَابَةٌ

ṣalābatun
độ cứng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

خاصية أو حالة الشيء الصلب

Tiếng Việt

Tính chất hoặc trạng thái cứng rắn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَمْتَازُ الْفِلِزَّاتُ بِالصَّلَابَةِ الْعَالِيَةِ."

    "Kim loại nổi bật với độ cứng cao."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

لِينٌ (Độ mềm, sự mềm mại)

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: صَلَابَاتٌ (Sound Plural). Tính từ: صُلْب (ṣulb). Gốc từ: ṣ-l-b (ص-ل-ب). Độ cứng thường dùng để chỉ tính chất vật lý của vật liệu, nhưng cũng có thể dùng để chỉ sự kiên quyết, vững vàng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') صَلَابَةٌ
"اَلصَّلَابَةُ مُهِمَّةٌ لِلْمَعَادِنِ."
Độ cứng rất quan trọng đối với khoáng chất.
Accusative (Mansub) صَلَابَةً
"اِخْتَبَرْتُ صَلَابَةً عَالِيَةً لِلْمَادَّةِ."
Tôi đã thử nghiệm độ cứng cao của vật liệu.
Genitive (Majrur) صَلَابَةٍ
"تَتَمَيَّزُ هَذِهِ اَلْمَادَّةُ بِصَلَابَةٍ فَائِقَةٍ."
Vật liệu này có độ cứng vượt trội.
Plural/Dual صَلَابَاتٌ
Sound Feminine Plural
"قِسْنَا صَلَابَاتٍ مُخْتَلِفَةً لِلْعَدِيدِ مِنَ اَلْمَوَادِّ."
Chúng tôi đã đo độ cứng khác nhau của nhiều vật liệu.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "تَمْتَازُ ٱلْجِبَالُ بِـ<b>صَلَابَتِهَا</b> ٱلشَّدِيدَةِ."
    Những ngọn núi nổi bật với sự vững chắc (độ bền) lớn của chúng.
    صَلَابَتِهَا: مجرور بالإضافة (Jarr do là Mudaf ilayhi).
  • "تُعْجِبُنِي <b>صَلَابَةُ</b> رَأْيِهِ فِي ٱلْقَضَايَا ٱلْمُهِمَّةِ."
    Tôi ngưỡng mộ sự kiên định trong ý kiến của anh ấy về các vấn đề quan trọng.
    صَلَابَةُ: مرفوع (Raf' do là Fael/chủ ngữ).
  • "يَجِبُ أَنْ نُقَدِّرَ <b>صَلَابَةَ</b> ٱلْعَامِلِينَ فِي ٱلْمَنَاجِمِ."
    Chúng ta nên đánh giá cao sự dẻo dai của công nhân trong các hầm mỏ.
    صَلَابَةَ: منصوب (Nasb do là Maf'ul Bihi/tân ngữ).
Số đôi (Dual)
  • "تَمْتَازُ ٱلْجِبَالُ بِـ<b>صَلَابَةٍ</b> شَدِيدَةٍ."
    Những ngọn núi nổi bật với sự rắn chắc mạnh mẽ.
    صَلَابَةٍ: مجرور بالإضافة (Jarr, bổ nghĩa cho اسم مجرور بِـ)
  • "يَخْتَبِرُ ٱلْعُلَمَاءُ <b>صَلَابَةَ</b> ٱلْمَعَادِنِ."
    Các nhà khoa học kiểm tra độ cứng của kim loại.
    صَلَابَةَ: منصوب (Nasb, مفعول به (đối tượng) của động từ يَخْتَبِرُ)
  • "<b>صَلَابَةُ</b> ٱلْفَوْلَاذِ ضَرُورِيَّةٌ لِبِنَاءِ ٱلْجُسُورِ."
    Độ cứng của thép là cần thiết để xây dựng cầu.
    صَلَابَةُ: مرفوع (Raf', مبتدأ (chủ ngữ) của câu)
Giống Đực và Giống Cái
  • "تَحْتَاجُ ٱلْمَبَانِي ٱلْحَدِيثَةُ إِلَىٰ صَلَابَةٍ فِي ٱلتَّصْمِيمِ لِمُقَاوَمَةِ ٱلْزَّلَازِلِ."
    Các tòa nhà hiện đại cần sự vững chắc trong thiết kế để chống lại động đất.
    صَلَابَةٍ là اسم مجرور (danh từ ở cách Jarr) vì nó đi sau giới từ 'إِلَىٰ'.
  • "تَمْتَازُ ٱلْجِبَالُ بِصَلَابَتِهَا ٱلْعَالِيَةِ."
    Những ngọn núi nổi bật với độ cứng cao của chúng.
    صَلَابَتِهَا là اسم مجرور (danh từ ở cách Jarr) vì nó là مضاف إليه (mudaf ilayhi, sở hữu cách) cho từ 'ٱلْجِبَالُ'.
  • "أَظْهَرَتِ ٱلْفِلِزَّاتُ صَلَابَةً مُمَيَّزَةً."
    Kim loại thể hiện độ cứng đặc biệt.
    صَلَابَةً là اسم منصوب (danh từ ở cách Nasb) vì nó là مفعول به (maf'ul bihi, tân ngữ).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "تَحَدَّثَ الْعَالِمُ عَنْ صَلَابَةِ الْمَعْدِنِ."
    Nhà khoa học đã nói về độ cứng của kim loại.
    صَلَابَةِ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì nó là المضاف إليه (mudhaf ilayhi) của الإضافة (Idafa).
  • "أَثَّرَتْ صَلَابَةُ الْفَوْلَاذِ عَلَى قُدْرَتِهِ التَّحَمُّلِيَّةِ."
    Độ cứng của thép đã ảnh hưởng đến khả năng chịu đựng của nó.
    صَلَابَةُ: مرفوع بالفاعلية (Raf') vì nó là فاعل (fa'il) của động từ أَثَّرَتْ.
  • "اِخْتَبَرْنَا صَلَابَةَ الْخَرَسَانَةِ فِي الْمُخْتَبَرِ."
    Chúng tôi đã kiểm tra độ cứng của bê tông trong phòng thí nghiệm.
    صَلَابَةَ: منصوب بالمفعولية (Nasb) vì nó là مفعول به (maf'ul bihi) của động từ اِخْتَبَرْنَا.
(Vị trí vocab_tab4_inline)