قَسَاوَةٌ
qasāwah
sự tàn nhẫn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عَدَمُ الرَّحْمَةِ وَالشَّفَقَة
Tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất của việc không hối hận; thiếu sự ăn năn hoặc thương xót; sự tàn nhẫn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"عَامَلَهُ بِقَسَاوَةٍ شَدِيدَة"
"Anh ta đối xử với cô ấy rất tàn nhẫn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ق-س-و | Số nhiều: قَسَاوَات (Sound Plural) | 'قساوة' thường được dùng để chỉ sự tàn nhẫn trong tính cách hoặc hành động.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | قَسَاوَةٌ |
"اَلْقَسَاوَةُ صِفَةٌ سَلْبِيَّةٌ." Sự tàn nhẫn là một đặc điểm tiêu cực. |
| Accusative (Mansub) | قَسَاوَةً |
"أَظْهَرَ قَسَاوَةً فِي مُعَامَلَتِهِ." Anh ấy đã thể hiện sự tàn nhẫn trong cách đối xử của mình. |
| Genitive (Majrur) | قَسَاوَةٍ |
"تَأَلَّمَ مِنْ قَسَاوَةِ قَلْبِهِ." Anh ấy đau khổ vì sự tàn nhẫn của trái tim mình. |
| Plural/Dual | قَسَاوَاتٌ |
Sound Feminine Plural "لَا نُرِيدُ قَسَاوَاتٍ فِي اَلْحُكْمِ." Chúng tôi không muốn sự tàn nhẫn trong phán quyết. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
