(Vị trí top_banner)
Hình minh họa صَلَاحِيَّةٌ
B2
اِسْمٌ مُؤَنَّثٌ ص - - ل - - ح feminine Luật

صَلَاحِيَّةٌ

ṣalāḥiyyah
thẩm quyền
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الْقُوَّةُ الرَّسْمِيَّةُ أَوِ الْحَقُّ فِي اتِّخَاذِ الْقَرَارَاتِ وَالْأَحْكَامِ الْقَانُونِيَّةِ؛ الْوِلَايَةُ الْقَضَائِيَّةُ.

Tiếng Việt

Quyền lực chính thức để đưa ra các quyết định và phán xét pháp lý; quyền tài phán; thẩm quyền.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا الْقَرَارُ يَقَعُ ضِمْنَ صَلَاحِيَّاتِ الْوَزِيرِ."

    "Quyết định này thuộc phạm vi thẩm quyền của bộ trưởng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

عَدَمُ صَلَاحِيَّةٍ (thiếu thẩm quyền, không đủ thẩm quyền) عَجْزٌ (sự bất lực, không đủ năng lực)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ص-ل-ح (ṣ-l-ḥ).
Số nhiều: صَلَاحِيَّاتٌ (ṣalāḥiyyāt) - Đây là dạng Số nhiều đúng giống cái (Sound Feminine Plural).
Giải thích: Từ này dùng để chỉ quyền lực hoặc thẩm quyền chính thức để thực hiện các hành động pháp lý, đưa ra quyết định hoặc phán xét. Nó tương tự như "quyền hạn" hay "quyền tài phán".

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) صَلَاحِيَّتَانِ
ṣalāḥiyyatāni
Plural (Jama') صَلَاحِيَّاتٌ
ṣalāḥiyyātun
Sound Plural
(Vị trí vocab_tab4_inline)