ضَبَطَ
ḍabaṭa
kỷ luật nghiêm khắc
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
لَزِمَ بِانضباط
Tiếng Việt
Rèn luyện bản thân để làm điều gì đó một cách có kiểm soát và theo thói quen; trừng phạt hoặc xử phạt ai đó vì vi phạm.
Ví dụ (Amthilah)
-
"ضَبَطَ الْجُنْدِيُّ نَفْسَهُ فِي الْمَوْقِفِ الصَّعْبِ."
"Người lính đã tự rèn luyện bản thân trong tình huống khó khăn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ض-ب-ط | Nghĩa đen: Kiểm soát, điều khiển. Thường dùng để chỉ việc tuân thủ kỷ luật hoặc áp đặt kỷ luật.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"اَلْجُنْدِيُّ ضَبَطَ سَاعَتَهُ بِدِقَّةٍ."Người lính đã điều chỉnh đồng hồ của mình một cách chính xác.ضَبَطَ: فعل ماض مبني على الفتح. Không ảnh hưởng bởi yếu tố nào nên ở trạng thái cơ bản (مبني).
-
"اَلْمُدِيرُ ضَبَطَ اَلْعَمَلَ فِي اَلْمَكْتَبِ."Người quản lý đã kiểm soát công việc trong văn phòng.ضَبَطَ: فعل ماض مبني على الفتح. Không ảnh hưởng bởi yếu tố nào nên ở trạng thái cơ bản (مبني).
-
"اَلشُّرْطِيُّ ضَبَطَ اَللِّصَّ مُتَلَبِّسًا."Cảnh sát đã bắt tên trộm quả tang.ضَبَطَ: فعل ماض مبني على الفتح. Không ảnh hưởng bởi yếu tố nào nên ở trạng thái cơ bản (مبني).
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"ضَبَطَ الْجُنْدِيُّ سَاعَتَهُ."Người lính đã điều chỉnh đồng hồ của anh ta.ضَبَطَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْجُنْدِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"ضَبَطَ الشُّرْطِيُّ الْمُجْرِمَ."Cảnh sát đã bắt giữ tên tội phạm.ضَبَطَ: فعل ماض مبني على الفتح. الشُّرْطِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُجْرِمَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"ضَبَطَ الطَّالِبُ مَوَاعِيدَ دُرُوسِهِ."Học sinh đã tuân thủ thời gian biểu học tập của mình.ضَبَطَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. مَوَاعِيدَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"ضَبَطَ الْجُنْدِيُّ سَاعَتَهُ لِيَلْتَزِمَ بِالْمَوْعِدِ."Người lính chỉnh đồng hồ của anh ta để giữ đúng giờ.ضَبَطَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực), الْجُنْدِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị).
-
"ضَبَطَ الشُّرْطِيُّ الْمُجْرِمَ."Cảnh sát đã bắt giữ tên tội phạm.ضَبَطَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực), الشُّرْطِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị), الْمُجْرِمَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị).
-
"ضَبَطَ الْفَنَّانُ إِيقَاعَ الْأُغْنِيَّةِ."Người nghệ sĩ đã điều chỉnh nhịp điệu của bài hát.ضَبَطَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực), الْفَنَّانُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị), إِيقَاعَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
