سَيْطَرَ
sayṭara
nắm quyền kiểm soát
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
اِسْتَوْلَى على السلطة أو النفوذ
Tiếng Việt
Nắm giữ và sử dụng quyền lực, thẩm quyền hoặc ảnh hưởng đối với ai đó hoặc cái gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"سَيْطَرَتِ الشَّرِكَةُ عَلَى السُّوقِ."
"Công ty đã nắm quyền kiểm soát thị trường."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: س-ط-ر | Động từ chia theo ngôi và thì. Nghĩa gốc là kiểm soát, thống trị, có quyền lực. Lưu ý cách chia động từ trong tiếng Ả Rập phụ thuộc vào chủ ngữ (giống, số lượng).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"سَيْطَرَ الْجَيْشُ عَلَى الْحُدُودِ."Quân đội đã kiểm soát biên giới.الْجَيْشُ là فاعل مرفوع (chủ ngữ, trạng thái Raf').
-
"سَيْطَرَتِ الشَّرِكَةُ عَلَى السُّوقِ الْمَحَلِّيَّةِ."Công ty đã kiểm soát thị trường địa phương.الشَّرِكَةُ là فاعل مرفوع (chủ ngữ, trạng thái Raf').
-
"سَيْطَرَ الرَّئِيسُ عَلَى الأَوْضَاعِ الْأَمْنِيَّةِ فِي الْبِلَادِ."Tổng thống đã kiểm soát tình hình an ninh trong nước.الرَّئِيسُ là فاعل مرفوع (chủ ngữ, trạng thái Raf').
-
"سَوْفَ أَسَافِرُ إِلَى مِصْرَ غَدًا."Tôi sẽ đi du lịch Ai Cập vào ngày mai.سَوْفَ + فعل مضارع (động từ thì hiện tại) biểu thị tương lai.
-
"سَتُسَاعِدُ الْحُكُومَةُ الشَّبَابَ الْعَاطِلَ عَنِ الْعَمَلِ."Chính phủ sẽ giúp đỡ những người trẻ thất nghiệp.سَـ + فعل مضارع (động từ thì hiện tại) biểu thị tương lai.
-
"سَوْفَ يَنْتَهِى الْمُهَنْدِسُونَ مِنْ بِنَاءِ الْمَبْنَى الشَّهْرَ الْمُقْبِلَ."Các kỹ sư sẽ hoàn thành việc xây dựng tòa nhà vào tháng tới.سَوْفَ + فعل مضارع (động từ thì hiện tại) biểu thị tương lai.
Câu mệnh lệnh
-
"سَيْطَرَ الْجَيْشُ عَلَى الْمَدِينَةِ."Quân đội đã kiểm soát thành phố.سَيْطَرَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"سَيْطَرَتِ الشُّرْطَةُ عَلَى الْحَشْدِ."Cảnh sát đã kiểm soát đám đông.سَيْطَرَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الشُّرْطَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"سَيْطَرَ الرَّئِيسُ عَلَى الأُمُورِ بِحِنْكَةٍ."Tổng thống đã kiểm soát mọi việc một cách khôn ngoan.سَيْطَرَ: فعل ماض مبني على الفتح. الرَّئِيسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"سَيْطَرَ الْجَيْشُ عَلَى الْحُكُومَةِ."Quân đội đã kiểm soát chính phủ.سَيْطَرَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, mang nguyên âm /a/ trên chữ cái cuối cùng). الْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma rõ ràng).
-
"سَيُسَيْطِرُ الرَّئِيسُ عَلَى الْأَوَضَاعِ قَرِيبًا."Tổng thống sẽ sớm kiểm soát tình hình.سَيُسَيْطِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (động từ hiện tại/tương lai, cách Raf', dấu hiệu là Damma rõ ràng).
-
"يَجِبُ أَنْ نُسَيْطِرَ عَلَى مَشَاعِرِنَا."Chúng ta phải kiểm soát cảm xúc của mình.نُسَيْطِرَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (động từ hiện tại/tương lai, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha rõ ràng, được gây ra bởi 'أَنْ').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
