(Vị trí top_banner)
Hình minh họa طَارِئٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر Quản lý thời gian, Kinh doanh

طَارِئٌ

ṭāriʾun
các nhiệm vụ khẩn cấp
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَا يَحْتَاجُ إِلَى تَدَخُّلٍ أَوْ اِهْتِمَامٍ فَوْرِيّ

Tiếng Việt

Đòi hỏi hành động hoặc sự chú ý ngay lập tức; cấp bách.

Ví dụ (Amthilah)

  • "وَضْعٌ طَارِئٌ يَتَطَلَّبُ تَدَخُّلًا سَرِيعًا."

    "Một tình huống khẩn cấp đòi hỏi sự can thiệp nhanh chóng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُسْتَعْجَل (Khẩn cấp)

Addad

عَادِيّ (Bình thường)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ṭ-r-ʾ | Số nhiều: طَوَارِئ (Broken Plural) | Tính từ giống đực, dùng để mô tả sự khẩn cấp.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)