تَدَخُّل
tadakhkhul
can thiệp
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الدخول في شيء لمنع حدوثه أو تغيير مساره.
Tiếng Việt
Can thiệp vào một việc gì đó để ngăn chặn hoặc thay đổi diễn biến của sự việc.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يجب أن يكون تدخل الحكومة محدودًا."
"Sự can thiệp của chính phủ nên được giới hạn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: د-خ-ل | جمع: تَدَخُّلَات (Broken Plural) | 'Can thiệp' trong tiếng Ả Rập có thể dùng như danh từ (اسم) hoặc động từ (فعل).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | تَدَخُّلَانِ |
tadakhkhulāni |
| Plural (Jama') | تَدَخُّلَات |
tadakhkhulāt Sound |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều có quy tắc
-
"اَلتَّدَخُّلُ السَّرِيعُ يُمْكِنُ أَنْ يُنْقِذَ حَيَاةَ الْمَرْضَى."Sự can thiệp nhanh chóng có thể cứu sống bệnh nhân.اَلتَّدَخُّلُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ được nâng lên với dấu chấm trên chữ cái cuối cùng).
-
"يَجِبُ تَجْنُبُ كُلِّ تَدَخُّلٍ غَيْرِ ضَرُورِيٍّ فِي شُؤُونِ الدُّوَلِ."Cần tránh mọi sự can thiệp không cần thiết vào công việc của các quốc gia.تَدَخُّلٍ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, sở hữu cách, được kéo xuống với dấu gạch dưới chữ cái cuối cùng).
-
"رَفَضَ الْمُجْتَمَعُ الدَّوْلِيُّ أَيَّ تَدَخُّلٍ عَسْكَرِيٍّ فِي الْيَمَنِ."Cộng đồng quốc tế đã từ chối bất kỳ sự can thiệp quân sự nào vào Yemen.تَدَخُّلٍ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, sở hữu cách, được kéo xuống với dấu gạch dưới chữ cái cuối cùng).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
