(Vị trí top_banner)
Hình minh họa طَرَحَ
B1
فعل (Masculine) Toán học

طَرَحَ

ṭaraḥa
trừ
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أزال مقدارًا من مقدار آخر

Tiếng Việt

Lấy đi (một số hoặc lượng) từ một số hoặc lượng khác để tính hiệu.

Ví dụ (Amthilah)

  • "طَرَحْتُ ثَلَاثَةً مِنْ خَمْسَةٍ فَحَصَلْتُ عَلَى اثْنَيْنِ."

    "Tôi trừ ba từ năm và được hai."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ṭ-r-ḥ | Động từ, nghĩa gốc là ném đi, vứt bỏ. Trong toán học có nghĩa là trừ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "طَرَحَ الْبَائِعُ ثَمَنَ السِّلْعَةِ لِجَذْبِ الزُّبَائِنِ. (ṭaraḥa al-bāʾiʿu thaman as-silʿati li-jaḏbi az-zubāʾini.)"
    Người bán đã giảm giá hàng hóa để thu hút khách hàng.
    طَرَحَ (ṭaraḥa): فعل ماضٍ مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, ở dạng Fatha); الْبَائِعُ (al-bāʾiʿu): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị).
  • "يَطْرَحُ الطَّالِبُ أَسْئِلَةً صَعْبَةً عَلَى الْمُعَلِّمِ. (yaṭraḥu aṭ-ṭālibu ʾasʾilatan ṣaʿbatan ʿalā al-muʿallimi.)"
    Học sinh đặt những câu hỏi khó cho giáo viên.
    يَطْرَحُ (yaṭraḥu): فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị); الطَّالِبُ (aṭ-ṭālibu): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị).
  • "لَا تَطْرَحْ أَيَّ شَكٍّ فِي قُدْرَةِ اللَّهِ. (lā taṭraḥ ʾayya shakkin fī qudrati-llāhi.)"
    Đừng nghi ngờ bất kỳ điều gì về quyền năng của Allah.
    تَطْرَحْ (taṭraḥ): فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون (Động từ hiện tại, cách Jazm, dấu hiệu là Sukun); أَيَّ (ʾayya): مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị).
Câu mệnh lệnh
  • "طَرَحَ الْبَائِعُ ثَمَنَ الْبِضَاعَةِ."
    Người bán đã giảm giá hàng hóa.
    طَرَحَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْبَائِعُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "طَرَحَ الْمُحَاسِبُ الضَّرَائِبَ مِنَ الدَّخْلِ."
    Kế toán đã trừ thuế từ thu nhập.
    طَرَحَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُحَاسِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اُطْرَحْ هَذِهِ الْكَمِّيَّةَ مِنَ الْمَجْمُوعِ."
    Hãy trừ số lượng này khỏi tổng số.
    اُطْرَحْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. هَذِهِ: اسم إشارة مبني في محل نصب مفعول به.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "طَرَحَ الْبَائِعُ ثَمَنَ الْبِضَاعَةِ لِتَسْهِيلِ الْبَيْعِ."
    Người bán đã giảm giá hàng hóa để tạo điều kiện thuận lợi cho việc bán.
    طَرَحَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, có dấu فتحة).
  • "يَطْرَحُ الطَّالِبُ أَسْئِلَةً صَعْبَةً عَلَى الْمُعَلِّمِ."
    Học sinh đặt những câu hỏi khó cho giáo viên.
    يَطْرَحُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại, ngôi thứ ba số ít giống đực, ở cách مرفوع).
  • "لَنْ يَطْرَحَ الْمُدِيرُ قَرَارًا جَدِيدًا قَبْلَ الدِّرَاسَةِ الْمُسْتَفِيضَةِ."
    Giám đốc sẽ không đưa ra quyết định mới trước khi nghiên cứu kỹ lưỡng.
    يَطْرَحَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại, ngôi thứ ba số ít giống đực, ở cách منصوب).
(Vị trí vocab_tab4_inline)