طُرِدَ
ṭurida
Bị đuổi việc
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أُقْصِيَ من وظيفته
Tiếng Việt
Bị sa thải hoặc đuổi việc.
Ví dụ (Amthilah)
-
"طُرِدَ الْعَامِلُ مِنْ عَمَلِهِ بِسَبَبِ الْإِهْمَالِ."
"Người công nhân bị đuổi việc vì sự cẩu thả."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ط-ر-د | Đây là một động từ bị động ở thì quá khứ (past passive verb).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | طَرَدَ | ṭarada |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَطْرُدُ | yaṭrudu |
| Masdar (Verbal Noun) | طَرْد | ṭard |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Câu mệnh lệnh
-
"اَلْـمُوَظَّفُ طُرِدَ لِتَأَخُّرِهِ."Người nhân viên đã bị đuổi việc vì đi làm muộn.طُرِدَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح. (Động từ quá khứ bị động, ngôi thứ 3 số ít giống đực, dạng bị động, kết thúc bằng Fatha)
-
"اَلْـمُهْمِلُ يُوشِكُ أَنْ يُطْرَدَ."Người cẩu thả sắp bị đuổi việc.يُطْرَدَ: فعل مضارع مبني للمجهول منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại bị động, kết thúc bằng Fatha (Nasb))
-
"يَا وَلَدُ، اُدْرُسْ بِجِدٍّ وَ إِلَّا تُطْرَدْ!"Này con trai, hãy học hành chăm chỉ nếu không con sẽ bị đuổi đấy!تُطْرَدْ: فعل مضارع مبني للمجهول مجزوم وعلامة جزمه السكون. (Động từ hiện tại bị động, kết thúc bằng Sukun (Jazm))
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"اَلْوَزِيرُ طُرِدَ مِنْ مَنْصِبِهِ بَعْدَ فَضِيحَةٍ كُبْرَى."Bộ trưởng đã bị sa thải khỏi chức vụ của mình sau một vụ bê bối lớn.طُرِدَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح الظاهر, نائب الفاعل ضمير مستتر تقديره هو (الوزير). Vì là động từ bị động quá khứ nên nó ở dạng Majzum (bị động) và không cần chỉ định trực tiếp người thực hiện hành động. نائب الفاعل (đại diện chủ ngữ) là الوزير (Bộ trưởng).
-
"اَلْمُتَّهَمُ طُرِدَ مِنَ الْمَحْكَمَةِ لِعَدَمِ اِحْتِرَامِهِ لِلْقَاضِي."Bị cáo đã bị đuổi khỏi tòa án vì không tôn trọng thẩm phán.طُرِدَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح الظاهر, نائب الفاعل ضمير مستتر تقديره هو (المتهم). فعل ماض مبني للمجهول (động từ quá khứ bị động) cho thấy hành động 'đuổi' đã xảy ra với bị cáo mà không chỉ rõ ai đã đuổi.
-
"اَلْكَلْبُ طُرِدَ مِنَ الْبَيْتِ لِأَنَّهُ كَانَ يُحْدِثُ فَوَضَى."Con chó đã bị đuổi khỏi nhà vì nó gây ra sự hỗn loạn.طُرِدَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح الظاهر, نائب الفاعل ضمير مستتر تقديره هو (الكلب). Đây là một ví dụ về động từ quá khứ bị động, trong đó con chó (الكلب) là đối tượng của hành động 'bị đuổi'.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"طُرِدَ الْمُوَظَّفُ الْكَسُولُ مِنْ عَمَلِهِ."Người nhân viên lười biếng đã bị sa thải khỏi công việc của anh ta.طُرِدَ: فعل ماض مبني للمجهول (động từ quá khứ bị động), الْمُوَظَّفُ: نائب فاعل مرفوع (chủ ngữ bị động, cách Raf').
-
"طُرِدَ اللِّصُّ مِنْ الْمَدِينَةِ بَعْدَ مُحَاكَمَتِهِ."Tên trộm đã bị trục xuất khỏi thành phố sau phiên tòa xét xử.طُرِدَ: فعل ماض مبني للمجهول (động từ quá khứ bị động), اللِّصُّ: نائب فاعل مرفوع (chủ ngữ bị động, cách Raf').
-
"يَشْرَبُ الْوَلَدُ الْحَلِيبَ كُلَّ صَبَاحٍ."Cậu bé uống sữa mỗi sáng.يَشْرَبُ: فعل مضارع مرفوع (động từ hiện tại, cách Raf'), الْوَلَدُ: فاعل مرفوع (chủ ngữ, cách Raf'), الْحَلِيبَ: مفعول به منصوب (tân ngữ, cách Nasb).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
