ظَلَمَ
ẓalama
áp bức
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عامَلَ شَخْصًا بِقَسْوَةٍ وَظُلْمٍ، أو جَعَلَهُ يَتَحَمَّلُ مَا لا يُطِيق.
Tiếng Việt
Áp bức, đàn áp, cai trị hoặc đối xử với ai đó một cách tàn nhẫn và bất công.
Ví dụ (Amthilah)
-
"لَا تَظْلِمُوا النَّاسَ."
"Đừng áp bức người khác."
-
"ظَلَمَ الْحَاكِمُ شَعْبَهُ."
"Vị vua đã áp bức nhân dân của mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ظ-ل-م (ẓ-l-m). Động từ "ظَلَمَ" (ẓalama) là một động từ hệ rễ ba chữ cái, có nghĩa là áp bức, đàn áp, đối xử bất công, hoặc làm hại ai đó. Nó nhấn mạnh sự bất công và tàn bạo trong hành động. Dạng quá khứ (he oppressed): ظَلَمَ. Dạng hiện tại (he oppresses): يَظْلِمُ. Danh động từ (verbal noun): ظُلْم (ẓulm - sự áp bức, sự bất công).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | ظَلَمَ | ẓalama |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَظْلِمُ | yaẓlimu |
| Masdar (Verbal Noun) | ظُلْم | ẓulm |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"اَلْحَاكِمُ ظَلَمَ ٱلْمَظْلُومَ."Nhà vua đã áp bức người bị áp bức.ظَلَمَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. فاعل: اَلْحَاكِمُ (مرفوع). مفعول به: ٱلْمَظْلُومَ (منصوب).
-
"لَنْ يَظْلِمَ ٱلْقَاضِي أَحَدًا."Quan tòa sẽ không đối xử bất công với ai cả.يَظْلِمَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن'. فاعل: ٱلْقَاضِي (مرفوع). مفعول به: أَحَدًا (منصوب).
-
"سَوْفَ يَنْتَصِرُ ٱلْمَظْلُومُ وَ لَنْ يَظْلِمَهُ ٱلظَّالِمُ."Người bị áp bức sẽ chiến thắng và kẻ áp bức sẽ không áp bức anh ta.يَنْتَصِرُ: فعل مضارع مرفوع. يَظْلِمَهُ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن'. فاعل: ٱلظَّالِمُ (مرفوع). مفعول به: الهاء (منصوب).
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"ظَلَمَ ٱلْحَاكِمُ ٱلْمُوَاطِنِينَ."Nhà vua đã áp bức các công dân.ٱلْحَاكِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma rõ ràng.)
-
"اَلَّذِينَ ظَلَمُوا أَنْفُسَهُمْ سَيُعَذَّبُونَ."Những người đã tự làm hại bản thân mình sẽ bị trừng phạt.ظَلَمُوا: فعل ماض مبني على الضم لاتصاله بواو الجماعة. (Động từ quá khứ, được xây dựng trên Damma vì nó kết nối với 'waw al-jama'a')
-
"لَا تَظْلِمْ أَحَدًا حَتَّى لَا يُظْلَمَ أَحَدٌ مِنْ قِبَلِكَ."Đừng áp bức ai để không ai bị áp bức bởi bạn.تَظْلِمْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر. (Động từ hiện tại/tương lai, cách Jazm, dấu hiệu là Sukun rõ ràng.)
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"اَلْحَاكِمُ ظَلَمَ ٱلْمُوَاطِنِينَ."Nhà cai trị đã áp bức những người dân.ظَلَمَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. فعل (quá khứ) ở dạng nguyên bản (mabni), do đó không thay đổi I'rab.
-
"لَا تَظْلِمْ أَحَدًا يَا بُنَيَّ."Hỡi con trai ta, đừng áp bức ai cả.تَظْلِمْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره. فعل (hiện tại) ở dạng Majzoom (bị tác động) bởi 'لَا' phủ định, mang I'rab Jazm.
-
"اَلَّذِي يَظْلِمُ سَيَجِدُ نَتَائِجَ ظُلْمِهِ."Người nào áp bức sẽ thấy hậu quả của sự áp bức của mình.يَظْلِمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. فعل (hiện tại) ở dạng Marfu' (chủ động), mang I'rab Raf'.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"ظَلَمَ ٱلْحَاكِمُ ٱلْمَظْلُومِينَ."Nhà vua đã áp bức những người bị áp bức.ٱلْحَاكِمُ (chủ ngữ, Raf') - ٱلْمَظْلُومِينَ (tân ngữ, Nasb, số nhiều giống đực).
-
"لَا تَظْلِمْ أَحَدًا كَيْلَا يَظْلِمَكَ ٱللهُ."Đừng áp bức ai, để Allah không áp bức bạn.تَظْلِمْ (động từ mệnh lệnh phủ định, مجزوم) - يَظْلِمَكَ (động từ Nasb vì đứng sau كي).
-
"اَلَّذِي ظَلَمَ نَفْسَهُ ثُمَّ تَابَ، تَابَ ٱللهُ عَلَيْهِ."Người nào đã tự làm hại mình rồi ăn năn, Allah sẽ tha thứ cho người đó.ظَلَمَ (động từ quá khứ, فعل ماض)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
