(Vị trí top_banner)
Hình minh họa قَمَعَ
C1
فعل (Masculine) Tổng quát

قَمَعَ

qamaʿa
đàn áp
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

كَبَحَ، أَخْمَدَ، سَحَقَ

Tiếng Việt

Đè nén, đàn áp, kìm hãm, dập tắt.

Ví dụ (Amthilah)

  • "قَمَعَ الِاحْتِجَاجَاتِ بِعُنْفٍ شَدِيدٍ."

    "Ông ta đã đàn áp các cuộc biểu tình bằng bạo lực rất tàn bạo."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

كَـبَّـتَ (Đè nén) أَخْـمَـدَ (Dập tắt)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ق-م-ع | Động từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "قَمَعَ الْجَيْشُ الْمُظَاهَرَاتِ."
    Quân đội đã đàn áp các cuộc biểu tình.
    قَمَعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (fi'l maḍin mabniyyun 'ala al-fatḥi - Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, nguyên âm 'a' trên chữ cái cuối cùng), الْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (fā'il marfū' wa 'alāmatu raf'ihī al-ḍammatu al-ẓāhiratu 'ala ʾākhirihī - Chủ ngữ, cách Raf', dấu là nguyên âm 'u' trên chữ cái cuối cùng).
  • "لَنْ يَقْمَعَ الْحَاكِمُ شَعْبَهُ."
    Nhà cầm quyền sẽ không đàn áp người dân của mình.
    يَقْمَعَ: فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (fi'l muḍāri' mansūbun bi-lan wa 'alāmatu nasbihī al-fatḥatu al-ẓāhiratu 'ala ʾākhirihī - Động từ hiện tại, cách Nasb, dấu là nguyên âm 'a' trên chữ cái cuối cùng), شَعْبَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (maf'ūlun bihi mansūbun wa 'alāmatu nasbihī al-fatḥatu al-ẓāhiratu 'ala ʾākhirihī - Tân ngữ, cách Nasb, dấu là nguyên âm 'a' trên chữ cái cuối cùng).
  • "سَوْفَ يَقْمَعُ الظَّالِمُونَ أَصْوَاتَ الْحَقِّ."
    Những kẻ áp bức sẽ đàn áp tiếng nói của sự thật.
    يَقْمَعُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (fi'l muḍāri' marfū' wa 'alāmatu raf'ihī al-ḍammatu al-ẓāhiratu 'ala ʾākhirihī - Động từ hiện tại, cách Raf', dấu là nguyên âm 'u' trên chữ cái cuối cùng), أَصْوَاتَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة نيابة عن الفتحة لأنه جمع مؤنث سالم (maf'ūlun bihi mansūbun wa 'alāmatu nasbihī al-kasratu niyābatan 'ani al-fatḥati li'annahu jam'u mu'annathin sālimun - Tân ngữ, cách Nasb, dấu là nguyên âm 'i' thay vì 'a' vì nó là số nhiều giống cái).
Câu mệnh lệnh
  • "قَمَعَ الجَيْشُ المُظَاهَرَاتِ."
    Quân đội đã đàn áp các cuộc biểu tình.
    فعل ماضٍ مبني على الفتح. الفاعل: الجيش (مرفوع).
  • "يَجِبُ أَنْ نَقْمَعَ الفِتْنَةَ قَبْلَ أَنْ تَتَفَاقَمَ."
    Chúng ta phải dập tắt mầm mống của sự chia rẽ trước khi nó trở nên tồi tệ hơn.
    نَقْمَعَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الفاعل: ضمير مستتر تقديره نحن.
  • "اُدْرُسْ بِجِدٍّ لِتَنْجَحَ."
    Hãy học tập chăm chỉ để thành công!
    اُدْرُسْ: فعل أمر مبني على السكون. الفاعل: ضمير مستتر تقديره أنت.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "قَمَعَ الْجَيْشُ الْمُظَاهَرَاتِ."
    Quân đội đã đàn áp các cuộc biểu tình.
    قَمَعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الجيش: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. المظاهرات: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم.
  • "قَمَعَ الْمُدِيرُ الْفِتْنَةَ فِي الشَّرِكَةِ."
    Giám đốc đã dập tắt cuộc nổi loạn trong công ty.
    قَمَعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. المدير: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الفتنة: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "قَمَعَتِ السُلْطَاتُ الصِحَافَةَ الْمُسْتَقِلَّةَ."
    Chính quyền đã đàn áp báo chí độc lập.
    قَمَعَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. السلطات: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الصحافة: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "قَمَعَ الْجَيْشُ الْمُظَاهَرَاتِ بِعُنْفٍ."
    Quân đội đã đàn áp các cuộc biểu tình bằng bạo lực.
    قَمَعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "يَقْمَعُ الْحَاكِمُ حُرِّيَّةَ التَّعْبِيرِ."
    Nhà cầm quyền đàn áp quyền tự do ngôn luận.
    يَقْمَعُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. حُرِّيَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "لَنْ يَقْمَعَ الْعَالَمُ صَوْتَ الْحَقِّ."
    Thế giới sẽ không bao giờ có thể đàn áp tiếng nói của sự thật.
    يَقْمَعَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. صَوْتَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)