(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَبَّرَ بِوُضُوحٍ
B2
فعل لازم (Masculine) ع - - ب - - ر Giao tiếp

عَبَّرَ بِوُضُوحٍ

'abbar bi-wuḍūḥin
diễn đạt rõ ràng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أفصح عن أفكاره ومشاعره بطريقة مفهومة

Tiếng Việt

Diễn đạt suy nghĩ, cảm xúc, hoặc ý tưởng của mình một cách dễ hiểu.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عَبَّرَ الْمُتَحَدِّثُ بِوُضُوحٍ عَنْ آرَائِهِ."

    "Diễn giả đã diễn đạt rõ ràng quan điểm của mình."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ب-ر | Cụm động từ diễn tả hành động nói hoặc viết một cách rõ ràng, dễ hiểu.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "عَبَّرَ الْخَطِيبُ بِوُضُوحٍ عَنْ آرَائِهِ."
    Nhà hùng biện đã bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng.
    عَبَّرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực); الْخَطِيبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma); بِوُضُوحٍ: جار ومجرور (cụm giới từ); عَنْ آرَائِهِ: جار ومجرور (cụm giới từ).
  • "يُعَبِّرُ الطُّلَّابُ بِوُضُوحٍ عَنْ أَفْكَارِهِمْ فِي الْفَصْلِ."
    Các sinh viên bày tỏ ý tưởng của họ một cách rõ ràng trong lớp.
    يُعَبِّرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Damma); الطُّلَّابُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma); بِوُضُوحٍ: جار ومجرور (cụm giới từ); عَنْ أَفْكَارِهِمْ: جار ومجرور (cụm giới từ).
  • "لَقَدْ عَبَّرَتْ هِنْدُ بِوُضُوحٍ عَنْ مُشَاعِرِهَا."
    Hind đã bày tỏ cảm xúc của mình một cách rõ ràng.
    عَبَّرَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống cái); هِنْدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma); بِوُضُوحٍ: جار ومجرور (cụm giới từ); عَنْ مُشَاعِرِهَا: جار ومجرور (cụm giới từ).
Thì Tương lai
  • "عَبَّرَ الْكَاتِبُ بِوُضُوحٍ عَنْ رَأْيِهِ فِي الْمَقَالَةِ."
    Nhà văn đã bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng trong bài báo.
    عَبَّرَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْكَاتِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "عَبَّرَتِ الْمُتَحَدِّثَةُ بِوُضُوحٍ عَنْ قَلَقِهَا إِزَاءَ التَّغَيُّرَاتِ الْمُنَاخِيَّةِ."
    Nữ diễn giả đã bày tỏ rõ ràng sự lo lắng của mình về biến đổi khí hậu.
    عَبَّرَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الْمُتَحَدِّثَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "يَجِبُ أَنْ يُعَبِّرَ الطُّلَّابُ بِوُضُوحٍ عَنْ أَفْكَارِهِمْ خِلَالَ الْمُنَاقَشَاتِ."
    Học sinh nên bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng trong các cuộc thảo luận.
    يُعَبِّرَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. الطُّلَّابُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى الْمَكْتَبَةِ غَدًا لِقِرَاءَةِ كِتَابٍ جَدِيدٍ."
    Tôi sẽ đến thư viện vào ngày mai để đọc một cuốn sách mới.
    سَوْفَ: حرف استقبال. أَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَيَسَافِرُ أَخِي إِلَى الْقَاهِرَةِ فِي الشَّهْرِ الْقَادِمِ."
    Anh trai tôi sẽ đi du lịch đến Cairo vào tháng tới.
    سَـ: حرف استقبال. يَسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَوْفَ تَتَحَسَّنُ الأَوْضَاعُ الاِقْتِصَادِيَّةُ قَرِيبًا إِنْ شَاءَ اللَّهُ."
    Tình hình kinh tế sẽ được cải thiện sớm thôi, nếu Chúa muốn.
    سَوْفَ: حرف استقبال. تَتَحَسَّنُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Câu mệnh lệnh
  • "عَبَّرَ الْـمُتَحَدِّثُ بِوُضُوحٍ عَنْ آرَائِهِ."
    Diễn giả đã bày tỏ quan điểm của mình một cách rõ ràng.
    عَبَّرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, nguyên âm 'a' ở cuối). الْـمُتَحَدِّثُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là nguyên âm 'u' trên chữ cái cuối). بِوُضُوحٍ: جار ومجرور (giới từ và danh từ được giới từ chi phối, cách Jarr). عَنْ آرَائِهِ: جار ومجرور (giới từ và danh từ được giới từ chi phối, cách Jarr).
  • "اُدْخُلِ الْـمَنْزِلَ بِهُدُوءٍ!"
    Hãy vào nhà một cách yên lặng!
    اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون (động từ mệnh lệnh, cách Jazam ngầm định là Sukun). الْـمَنْزِلَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là nguyên âm 'a' trên chữ cái cuối).
  • "اِشْرَبْ الْـمَاءَ بَعْدَ الرِّيَاضَةِ!"
    Hãy uống nước sau khi tập thể thao!
    اِشْرَبْ: فعل أمر مبني على السكون (động từ mệnh lệnh, cách Jazam ngầm định là Sukun). الْـمَاءَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là nguyên âm 'a' trên chữ cái cuối).
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "عَبَّرَ الْـمُتَحَدِّثُ بِوُضُوحٍ عَنْ رَأْيِهِ."
    Diễn giả đã bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng.
    `عَبَّرَ`: فعل ماضٍ مبني على الفتح. `الْمُتَحَدِّثُ`: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "عَبَّرَتْ سَارَةُ بِوُضُوحٍ عَنْ مَشَاعِرِهَا لِصَدِيقَتِهَا."
    Sarah đã bày tỏ rõ ràng cảm xúc của mình với bạn cô ấy.
    `عَبَّرَتْ`: فعل ماضٍ مبني على الفتح, والتاء للتأنيث. `سَارَةُ`: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "قَرَأَ الطِّفْلُ الْقِصَّةَ."
    Đứa trẻ đã đọc câu chuyện.
    `قَرَأَ`: فعل ماضٍ مبني على الفتح. `الطِّفْلُ`: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. `الْقِصَّةَ`: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "عَبَّرَ الطَّالِبُ بِوُضُوحٍ عَنْ أَفْكَارِهِ."
    Học sinh đã diễn đạt rõ ràng ý kiến của mình.
    "عَبَّرَ": فعل ماضٍ مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, nguyên âm a trên chữ cuối cùng); "الطَّالِبُ": فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah rõ ràng ở cuối từ); "بِوُضُوحٍ": جار ومجرور (giới từ và danh từ đi kèm).
  • "يَكْتُبُ مُحَمَّدٌ الرِّسَالَةَ."
    Mohammed đang viết lá thư.
    "يَكْتُبُ": فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Động từ thì hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Dammah rõ ràng ở cuối từ); "مُحَمَّدٌ": فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah rõ ràng ở cuối từ); "الرِّسَالَةَ": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha rõ ràng ở cuối từ).
  • "لَنْ أَذْهَبَ إِلَى السُّوقِ غَدًا."
    Tôi sẽ không đi chợ vào ngày mai.
    "أَذْهَبَ": فعل مضارع منصوب بـ "لن" وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Động từ thì hiện tại, cách Nasb vì có "لن", dấu hiệu là Fatha rõ ràng ở cuối từ); "إِلَى السُّوقِ": جار ومجرور (giới từ và danh từ đi kèm); غَدًا: ظرف زمان (Trạng ngữ chỉ thời gian)
(Vị trí vocab_tab4_inline)