(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَثَرَ عَلَى
B2
فعل مُتَعَدِّي (Verb, Transitive) ع - - ث - - ر Tổng quát

عَثَرَ عَلَى

'athara 'alaa
tình cờ thấy
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

وَجَدَ شَيْئًا بِمُصَادَفَةٍ دُونَ بَحْثٍ

Tiếng Việt

Tình cờ phát hiện ra điều gì đó mà không tìm kiếm.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عَثَرْتُ عَلَى مِفْتَاحِي فِي الْحَدِيقَةِ."

    "Tôi tình cờ thấy chìa khóa của mình trong vườn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

وَجَدَ صُدْفَةً (Tìm thấy một cách tình cờ)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ع-ث-ر | Diễn tả việc tìm thấy hoặc bắt gặp một điều gì đó một cách tình cờ, không chủ đích tìm kiếm.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "عَثَرَ الطِّفْلُ عَلَىٰ كَنْزٍ قَدِيمٍ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Đứa trẻ tình cờ tìm thấy một kho báu cổ trong vườn.
    الطِّفْلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (فاعل, Raf')
  • "عَثَرْتُ عَلَىٰ مِفْتَاحِ سَيَّارَتِي بَيْنَ الْكُتُبِ."
    Tôi tình cờ tìm thấy chìa khóa xe của mình giữa những cuốn sách.
    مِفْتَاحِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (مفعول به, Nasb)
  • "يَجِبُ أَنْ تَعْثُرَ عَلَىٰ حَلٍّ لِهَذِهِ الْمُشْكِلَةِ قَبْلَ فَوَاتِ الْأَوَانِ."
    Bạn phải tìm ra một giải pháp cho vấn đề này trước khi quá muộn.
    حَلٍّ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (مفعول به, Nasb)
Câu mệnh lệnh
  • "عَثَرَ الطِّفْلُ عَلَىٰ لُعْبَةٍ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Đứa trẻ tình cờ tìm thấy một món đồ chơi trong vườn.
    الطِّفْلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Al-Tiflu: Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị).
  • "عَثَرْتُ عَلَىٰ مَفَاتِيحِي الضَّائِعَةِ بَيْنَ الْكُتُبِ."
    Tôi tình cờ tìm thấy chìa khóa bị mất của mình giữa những cuốn sách.
    مَفَاتِيحِي: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة المقدرة منع من ظهورها اشتغال المحل بحركة المناسبة. (Mafatihi: Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha ngầm, ngăn cản sự xuất hiện của nó do bận rộn của vị trí với chuyển động phù hợp).
  • "اُدْخُلْ بِسَلَامٍ آمِنًا."
    Hãy vào một cách an toàn và bình an.
    اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. (Udkhol: Động từ mệnh lệnh được xây dựng trên Sukun và chủ ngữ là đại từ ẩn, ước tính là 'bạn').
(Vị trí vocab_tab4_inline)