(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بَحَثَ عَنْ
B1
فعل لازم Kinh tế

بَحَثَ عَنْ

baḥatha ʿan
tìm kiếm khoản vay
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حاول إيجاد أو تحقيق شيء

Tiếng Việt

Cố gắng tìm kiếm hoặc đạt được điều gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "بَحَثَ عَنْ فُرْصَةِ عَمَلٍ جَدِيدَةٍ."

    "Anh ấy tìm kiếm một cơ hội làm việc mới."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

نَقَّبَ عَنْ (Tìm kiếm, dò tìm)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ب-ح-ث

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "بَحَثَ الطَّالِبُ عَنِ الْكِتَابِ فِي الْمَكْتَبَةِ."
    Sinh viên đã tìm kiếm cuốn sách trong thư viện.
    الطَّالِبُ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة) - Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị.
  • "سَيَبْحَثُ الْمُدِيرُ عَنِ الْمُوَظَّفِ الْجَدِيدِ غَدًا."
    Ngày mai, người quản lý sẽ tìm kiếm nhân viên mới.
    الْمُدِيرُ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة) - Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị.
  • "لَنْ يَبْحَثَ الْمُسَافِرُ عَنِ الْفُنْدُقِ الرَّخِيصِ فِي هَذِهِ الْمَدِينَةِ."
    Người du khách sẽ không tìm kiếm một khách sạn rẻ ở thành phố này.
    الْمُسَافِرُ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة) - Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị.
Câu mệnh lệnh
  • "بَحَثَ الطَّالِبُ عَنِ الْكِتَابِ فِي الْمَكْتَبَةِ."
    Người sinh viên đã tìm kiếm cuốn sách trong thư viện.
    الطَّالِبُ: Fāʿil (chủ ngữ), Iʿrāb: Rafʿ (nominative).
  • "هَلْ بَحَثْتَ عَنِ الْحَقِيقَةِ يَا صَدِيقِي؟"
    Bạn đã tìm kiếm sự thật chưa, hỡi người bạn của tôi?
    الْحَقِيقَةِ: Majrūr (bị sở hữu cách) vì đi sau حرف الجر 'عن', Iʿrāb: Jarr (genitive).
  • "يَبْحَثُ الْعَالِمُ عَنِ الدَّوَاءِ لِلْمَرْضَى."
    Nhà khoa học đang tìm kiếm thuốc cho bệnh nhân.
    الدَّوَاءِ: Majrūr (bị sở hữu cách) vì đi sau حرف الجر 'عن', Iʿrāb: Jarr (genitive).
  • "اُدْخُلِ الْبَيْتَ بِهُدُوءٍ!"
    Hãy vào nhà một cách yên lặng!
    اُدْخُلْ: Fiʿl Amr (động từ mệnh lệnh), مبني على السكون (dạng cố định với dấu sukūn).
  • "يَا أَطْفَالُ، اِقْرَأُوا الْقِصَصَ الْمُفِيدَةَ!"
    Hỡi các em nhỏ, hãy đọc những câu chuyện có ích!
    اِقْرَأُوا: Fiʿl Amr (động từ mệnh lệnh), مبني على حذف النون (dạng cố định với việc lược bỏ النون).
  • "يَا مُحَمَّدُ، اِذْهَبْ إِلَى الْمَسْجِدِ لِلصَّلَاةِ!"
    Hỡi Muhammad, hãy đi đến nhà thờ để cầu nguyện!
    اِذْهَبْ: Fiʿl Amr (động từ mệnh lệnh), مبني على السكون (dạng cố định với dấu sukūn).
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "بَحَثَ الطَّالِبُ عَنِ الْكِتَابِ فِي الْمَكْتَبَةِ."
    Người sinh viên đã tìm kiếm cuốn sách trong thư viện.
    الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "بَحَثْتُ عَنِ الْحَقِيقَةِ بِكُلِّ جُهْدِي."
    Tôi đã tìm kiếm sự thật bằng tất cả nỗ lực của mình.
    تُ: فاعل (ضمير متصل) في محل رفع.
  • "هَلْ بَحَثْتُمْ عَنِ الْحَلِّ قَبْلَ أَنْ تَسْأَلُوا؟"
    Các bạn đã tìm kiếm giải pháp trước khi hỏi chưa?
    تُمْ: فاعل (ضمير متصل) في محل رفع.
(Vị trí vocab_tab4_inline)