عَجْز
'ajz
sự bất lực
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حالة من فقدان القدرة أو السلطة على التحكم أو التأثير.
Tiếng Việt
Trạng thái không có quyền lực, khả năng hoặc thẩm quyền để kiểm soát hoặc gây ảnh hưởng đến các sự kiện hoặc con người.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَظْهَرَ الْفَرِيقُ عَجْزًا كَامِلًا فِي مُوَاجَهَةِ الْخَصْمِ الْقَوِيّ."
"Đội đã thể hiện sự bất lực hoàn toàn khi đối mặt với đối thủ mạnh."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ع-ج-ز | جمع: أَعْجَاز (Broken Plural) | 'عجز' có nghĩa là sự thiếu khả năng hoặc năng lực. Nó thường được sử dụng để chỉ sự bất lực trong việc thực hiện một hành động hoặc đạt được một mục tiêu.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | عَجْزٌ |
"هَذَا عَجْزٌ وَاضِحٌ." Đây là một sự bất lực rõ ràng. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | عَجْزًا |
"رَأَيْتُ عَجْزًا كَبِيرًا فِي أَدَائِهِ." Tôi đã thấy một sự bất lực lớn trong màn trình diễn của anh ấy. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | عَجْزٍ |
"تَحَدَّثَ عَنْ عَجْزِهِ عَنِ الْعَمَلِ." Anh ấy đã nói về sự bất lực của mình trong việc làm việc. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | أَعْجَاز |
Broken Plural "تَجَنَّبْ أَنْ تَكُونَ مِنَ الْأَعْجَازِ." Hãy tránh trở thành một trong những người bất lực. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يُؤَدِّي ٱلْعَجْزُ ٱلْمَالِيُّ إِلَىٰ مَشَاكِلَ ٱقْتِصَادِيَّةٍ عَدِيدَةٍ."Thâm hụt tài chính dẫn đến nhiều vấn đề kinh tế.ٱلْعَجْزُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ, dấu Raf' là Dammah hiển thị).
-
"لَا يُعْفِي ٱلْجَهْلُ بِٱلْقَانُونِ مِنْ تَبِعَاتِ ٱلْعَجْزِ عَنْ تَنْفِيذِهِ."Không am hiểu luật pháp không miễn trừ trách nhiệm đối với việc không thực thi luật pháp.ٱلْعَجْزِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, sau giới từ, dấu Jarr là Kasrah hiển thị).
-
"يَجِبُ أَنْ نُوَاجِهَ ٱلْعَجْزَ بِخُطَطٍ مُحْكَمَةٍ."Chúng ta phải đối mặt với sự bất lực bằng những kế hoạch được xây dựng tốt.ٱلْعَجْزَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, tân ngữ, dấu Nasb là Fathah hiển thị).
Số đôi (Dual)
-
"أَظْهَرَ الْفَرِيقُ عَجْزًا وَاضِحًا فِي مُوَاجَهَةِ الْخَصْمِ الْقَوِيِّ."Đội đã thể hiện sự bất lực rõ ràng khi đối mặt với đối thủ mạnh.عَجْزًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb)
-
"يُؤَدِّي الْعَجْزُ الْمَالِيُّ إِلَى تَقْلِيلِ الْخِدْمَاتِ الْعَامَّةِ."Thâm hụt tài chính dẫn đến việc cắt giảm các dịch vụ công cộng.الْعَجْزُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
-
"تَغَلَّبْنَا عَلَى الْعَجْزِ بِالتَّخْطِيطِ الْمُسْتَمِرِّ وَالْجُهْدِ الْمُتَوَاصِلِ."Chúng tôi đã vượt qua sự bất lực bằng cách lập kế hoạch liên tục và nỗ lực không ngừng.الْعَجْزِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr)
-
"اِشْتَرَيْتُ كِتَابَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cuốn sách mới.كِتَابَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى. (Nasb)
-
"اَلْمُهَنْدِسَانِ مُبْدِعَانِ."Hai kỹ sư rất sáng tạo.اَلْمُهَنْدِسَانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى. (Raf')
-
"نَظَرْتُ إِلَى الطَّائِرَيْنِ فِي السَّمَاءِ."Tôi đã nhìn vào hai con chim trên bầu trời.اَلطَّائِرَيْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى. (Jarr)
Giống Đực và Giống Cái
-
"أَظْهَرَ الِاقْتِصَادُ الْعَالَمِيُّ عَجْزًا كَبِيرًا فِي مُوَاجَهَةِ الْجَائِحَةِ."Nền kinh tế toàn cầu đã cho thấy sự bất lực lớn trong việc đối mặt với đại dịch.عَجْزًا: Nasb, مفعول به (Oject) cho động từ 'أَظْهَرَ'.
-
"يُعَانِي الْمَرِيضُ مِنْ عَجْزٍ فِي وَظَائِفِ الْكُلَى."Bệnh nhân bị suy giảm chức năng thận.عَجْزٍ: Jarr, مضاف إليه (Possessive) sau giới từ 'مِنْ'.
-
"الْعَجْزُ عَنِ التَّكَيُّفِ مَعَ التَّغْيِيرِ يُؤَدِّي إِلَى الْفَشَلِ."Không có khả năng thích ứng với sự thay đổi dẫn đến thất bại.الْعَجْزُ: Raf', مبتدأ (Subject) của câu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
