(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَدَمُ القُدْرَةِ
B2
اِسْم (مُذَكَّر) ق - - د - - ر Feminine Tổng quát

عَدَمُ القُدْرَةِ

'adamu al-qudrati
những sự thiếu khả năng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة من عدم القدرة على فعل شيء ما؛ نقص في الإمكانية.

Tiếng Việt

Tình trạng không có khả năng làm điều gì đó; sự thiếu khả năng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَظْهَرَ عَدَمَ القُدْرَةِ عَلَى إِكْمَالِ المَهَمَّةِ."

    "Anh ấy đã cho thấy sự thiếu khả năng hoàn thành nhiệm vụ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

عَجْز (Sự bất lực) قُصُور (Sự thiếu hụt, khiếm khuyết)

Addad

قُدْرَة (Khả năng) إِمْكَانِيَّة (Tính khả thi)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: q-d-r | Số nhiều: لا يوجد جمع قياسي (Không có số nhiều chuẩn). Thường được diễn đạt bằng cụm từ tương đương hoặc sử dụng các từ đồng nghĩa khác. Cần lưu ý sự khác biệt giữa 'عَدَمُ القُدْرَةِ' (không có khả năng) và 'صُعُوبَة' (khó khăn).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') عَدَمُ القُدْرَةِ
"عَدَمُ القُدْرَةِ يُؤَدِّي إِلَى الإِحْبَاطِ."
Sự thiếu khả năng dẫn đến thất vọng.
Accusative (Mansub) عَدَمَ القُدْرَةِ
"تَجَنَّبْ عَدَمَ القُدْرَةِ عَلَى التَّكَيُّفِ."
Hãy tránh việc không có khả năng thích nghi.
Genitive (Majrur) عَدَمِ القُدْرَةِ
"يُعَانِي مِن عَدَمِ القُدْرَةِ عَلَى التَّرْكِيزِ."
Anh ấy đang chịu đựng sự thiếu khả năng tập trung.
Plural أَعْدَامُ القُدْرَةِ
(Broken Plural)
"تَجَنَّبْ كُلَّ أَعْدَامِ القُدْرَةِ عَلَى التَّعَلُّمِ."
Hãy tránh tất cả những sự thiếu khả năng học hỏi.
(Vị trí vocab_tab4_inline)