عَزَلَ
'azala
phế truất
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
نَحَّى شَخْصًا مِنْ مَنْصِبِهِ
Tiếng Việt
Phế truất, truất phế ai đó khỏi một vị trí quyền lực, đặc biệt là một nhà lãnh đạo chính trị.
Ví dụ (Amthilah)
-
"عَزَلَ الْمَلِكُ الْوَزِيرَ مِنْ مَنْصِبِهِ."
"Nhà vua đã phế truất bộ trưởng khỏi chức vụ của ông ta."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-ز-ل | Động từ này có nghĩa là phế truất, bãi nhiệm ai đó. Cần chú ý cách chia động từ theo thì và ngôi.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | عَزَلَ | `azala |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَعْزِلُ | ya`zilu |
| Masdar (Verbal Noun) | عَزْل | `azl |
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"عَزَلَ الْوَزِيرُ الْمُهْمِلَ."Bộ trưởng đã sa thải bộ trưởng bất cẩn.عَزَلَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). الْوَزِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dấu الضمة). الْمُهْمِلَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là dấu الفتحة).
-
"يَعْزِلُ الْقَائِدُ الْجُنْدِيَّ الْمُتَهَاوِنَ."Người chỉ huy đang sa thải người lính lơ là.يَعْزِلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (động từ hiện tại, ngôi thứ ba số ít, giống đực). الْقَائِدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dấu الضمة). الْجُنْدِيَّ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là dấu الفتحة).
-
"قَرَّرَ الرَّئِيسُ أَنْ يَعْزِلَ الْمُدِيرَ الْفَاشِلَ."Tổng thống đã quyết định sa thải vị giám đốc thất bại.يَعْزِلَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (động từ hiện tại, cách Nasb, vì có أن đứng trước, dấu hiệu là dấu الفتحة). الْمُدِيرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là dấu الفتحة).
Thì Tương lai
-
"عَزَلَ الرَّئِيسُ الوَزِيرَ."Tổng thống đã cách chức thủ tướng.الرَّئِيسُ (فاعل مرفوع), الوَزِيرَ (مفعول به منصوب)
-
"سَوْفَ أَزُورُ مِصْرَ فِي الصَّيْفِ."Tôi sẽ đến thăm Ai Cập vào mùa hè.أَزُورُ (فعل مضارع مرفوع)
-
"سَيَعْزِلُونَهُ لِتَقْصِيرِهِ."Họ sẽ cách chức anh ta vì sự tắc trách của anh ta.سَيَعْزِلُونَهُ (فعل مضارع مرفوع بثبوت النون, و الواو فاعل, والهاء مفعول به)
Câu mệnh lệnh
-
"عَزَلَ الرَّئِيسُ الوَزِيرَ."Tổng thống đã cách chức thủ tướng.عَزَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. الرَّئِيسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الوَزِيرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"يَجِبُ أَنْ تَعْزِلَ الْمُوَظَّفَ الْمُهْمِلَ."Bạn phải sa thải nhân viên cẩu thả.تَعْزِلَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الْمُوَظَّفَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"اِعْزِلْ ذَلِكَ الرَّجُلَ مِنْ مَنْصِبِهِ لِتَقْصِيرِهِ."Hãy cách chức người đàn ông đó vì sự tắc trách của anh ta.اِعْزِلْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. ذَلِكَ: اسم إشارة مبني في محل نصب مفعول به. الرَّجُلَ: بدل منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"عَزَلَ الْوَزِيرُ الْمُهْمِلَ."Bộ trưởng đã sa thải bộ trưởng lơ là.عَزَلَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, dạng nguyên mẫu). الْوَزِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dammah hiển thị). الْمُهْمِلَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fatha hiển thị).
-
"قَرَّرَ الْمُدِيرُ أَنْ يَعْزِلَ الْمُوَظَّفَ الْمُخْطِئَ."Giám đốc quyết định sa thải nhân viên mắc lỗi.يَعْزِلَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (động từ hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu là fatha hiển thị). الْمُوَظَّفَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fatha hiển thị).
-
"عُزِلَ الرَّئِيسُ بِسَبَبِ فَضِيحَةٍ."Tổng thống đã bị cách chức vì một vụ bê bối.عُزِلَ: فعل ماض مبني للمجهول (động từ quá khứ bị động). الرَّئِيسُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ bị động, cách Raf', dấu hiệu là dammah hiển thị).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"عَزَلَ الرَّئِيسُ الوَزِيرَ بِسَبَبِ فَشَلِهِ."Tổng thống đã sa thải thủ tướng vì sự thất bại của ông.عَزَلَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). الرَّئِيسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dammah hiển nhiên). الوَزِيرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fatha hiển nhiên).
-
"قَرَّرَ الْمُدِيرُ أَنْ يَعْزِلَ الْمُوَظَّفَ الْمُهْمِلَ."Giám đốc quyết định sa thải nhân viên cẩu thả.يَعْزِلَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (động từ hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu là fatha hiển nhiên vì được đặt sau 'أن'). الْمُوَظَّفَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fatha hiển nhiên).
-
"لَمْ يَكُنْ يَتَوَقَّعُ أَحَدٌ أَنْ يَعْزِلَ الرَّئِيسُ نَائِبَهُ."Không ai ngờ rằng tổng thống sẽ sa thải phó của mình.يَعْزِلَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (động từ hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu là fatha hiển nhiên vì được đặt sau 'أن' ẩn). الرَّئِيسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dammah hiển nhiên). نَائِبَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fatha hiển nhiên).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"عَزَلَ الرَّئِيسُ الوَزِيرَ لِتَقْصِيرِهِ."Tổng thống đã cách chức thủ tướng vì sự tắc trách của ông ta."عَزَلَ" là فعل ماض (động từ quá khứ) ở thể مبني للمعلوم (chủ động), الرَّئِيسُ là فاعل (chủ ngữ) ở thể مرفوع (Raf') và الوَزِيرَ là مفعول به (tân ngữ) ở thể منصوب (Nasb).
-
"يُرِيدُ المُدِيرُ أَنْ يَعْزِلَ المُوَظَّفَ المُهْمِلَ."Giám đốc muốn sa thải nhân viên lơ là."يَعْزِلَ" là فعل مضارع منصوب (động từ hiện tại nguyên thể ở thể Nasb) sau أَنْ (để, rằng).
-
"قَرَّرَ مَجْلِسُ الإِدَارَةِ أَنْ يَعْزِلُوا الرَّئِيسَ التَّنْفِيذِيَّ."Hội đồng quản trị đã quyết định sa thải giám đốc điều hành."يَعْزِلُوا" là فعل مضارع منصوب (động từ hiện tại nguyên thể ở thể Nasb) sau أَنْ (để, rằng) và là một trong năm động từ (الأفعال الخمسة) nên được chia ở thể منصوب bằng cách bỏ nūn (حذف النون).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
