(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَسِيرٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ع - - س - - ر Ẩm thực, Ngôn ngữ học

عَسِيرٌ

'asīrun
khó nuốt
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

صَعْبُ البَلْعِ، غَيْرُ مُسْتَسَاغ

Tiếng Việt

Không ngon; khó nuốt; khó chịu; không vừa ý.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الطَّعَامُ عَسِيرٌ عَلَى المَعِدَةِ."

    "Thức ăn khó tiêu đối với dạ dày."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

صَعْبٌ (Khó khăn) مُزْعِج (Khó chịu)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-س-ر | Nghĩa đen là 'khó khăn', 'trắc trở'. Thường dùng để chỉ đồ ăn, thức uống khó nuốt hoặc khó chịu.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) عَسِيرَةٌ
ʿasīratun
Plural (Jama') عِسَارٌ
ʿisārun
Elative (Comparative) أَعْسَرُ
ʾaʿsaru

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "هَذَا دَوَاءٌ عَسِيرٌ."
    Đây là một loại thuốc khó uống.
    عَسِيرٌ là صِفَة (tính từ) cho دَوَاءٌ (danh từ), và ở trạng thái Raf' vì دَوَاءٌ là خبر (vị ngữ) của مبتدأ محذوف (chủ ngữ ẩn).
  • "وَاجَهْنَا يَوْمًا عَسِيرًا فِي الْبَحْرِ."
    Chúng tôi đã đối mặt một ngày khó khăn trên biển.
    عَسِيرًا là صِفَة (tính từ) cho يَوْمًا (danh từ), và ở trạng thái Nasb vì يَوْمًا là مفعول به (tân ngữ).
  • "تَجَاوَزْنَا مَرْحَلَةً عَسِيرَةً مِنَ الْمَشْرُوعِ."
    Chúng tôi đã vượt qua một giai đoạn khó khăn của dự án.
    عَسِيرَةً là صِفَة (tính từ) cho مَرْحَلَةً (danh từ), và ở trạng thái Nasb vì مَرْحَلَةً là مفعول به (tân ngữ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)